Trong các hệ thống công nghiệp và xây dựng hiện đại, việc lựa chọn vật liệu dẫn lưu và kết cấu đóng vai trò quyết định tuổi thọ vận hành. Ống inox phi 76 nổi lên như một giải pháp cân bằng giữa độ bền, khả năng chịu lực và tính thẩm mỹ. Nội dung dưới đây mang đến góc nhìn thực tiễn, giúp tối ưu lựa chọn và hiệu quả sử dụng.
1. Ống inox phi 76
Ống inox phi 76 là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài danh nghĩa khoảng 76 mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt để đáp ứng yêu cầu về cơ tính và độ bền môi trường.Chúng tôi đánh giá đây là kích thước trung gian, phù hợp cả cho kết cấu chịu lực lẫn hệ thống dẫn lưu trong nhiều ngành.
Trong thực tế, ống được gia công từ các mác vật liệu phổ biến như inox 304 hoặc inox 201, với bề mặt có thể đánh bóng hoặc xử lý mờ tùy mục đích sử dụng. Độ chính xác kích thước và độ đồng đều thành ống ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng lắp đặt và tuổi thọ công trình.

2. Thông số kỹ thuật
Một trong những điều rất quan trọng với bất kỳ nhà thầu, kỹ sư, người tiêu dùng nào trước khi mua và sử dụng ống inox, đó là thông số chi tiết về chúng. Việc này giúp việc dễ dàng định hướng lắp đặt, tránh việc lựa chọn sai ảnh hưởng đến tiến độ và chi phí dự trù.
- Kích thước: Phi 76
- Vật liệu: Inox 304, Inox 316
- Độ dày: SCH5, SCH10, SCH20, SCH40
- Chiều dài: 6m
- Nhiệt độ: Max 200 độ C
- Áp lực: PN10, PN16
- Môi trường làm việc: Nước, khí, hóa chất
- Xuất xứ: Đài Loan, Trung Quốc
3. Ưu điểm nổi bật ống inox phi 76
Ống inox phi 76 được đánh giá là một trong những kích thước có tính ứng dụng linh hoạt trong cả xây dựng và công nghiệp. Không chỉ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mà còn mang lại hiệu quả kinh tế dài hạn cho nhiều mô hình sử dụng.
-Khả năng chịu lực và độ bền cơ học cao nhờ khả năng chịu lực tốt nhờ cấu trúc thành ống đồng đều.
-Được làm hoàn toàn bằng inox 201, inox 304, inox 316, giúp khả năng chống ăn mòn hiệu quả trong nhiều môi trường.
-Bề mặt ống inox có thể được xử lý bóng hoặc mờ, mang lại giá trị thẩm mỹ cao cho công trình.
-Ống dễ cắt, hàn và uốn theo yêu cầu kỹ thuật, Tương thích nhiều phương pháp thi công.
-Hạn chế tình trạng phản ứng với các môi chất khác nhau.
-Độ bên cao, thời gian sử dụng lâu dài.
4. Bảng trọng lượng, bảng giá ống inox phi 76
I. Bảng trọng lượng ống inox
Công thức tính trọng lượng ống: P = 0.0249128 x (D – S ) x S x 6
Trong đó:
- P : Là trọng lượng ống
- D : Đường kính ngoài
- S : Độ dày thành ống
| Đường kính ngoài OD (mm) | Inch | Tiêu chuẩn | Trọng lượng ( Kg/m) |
| 76 | 2 – 1/2″ | SCH5 | 3.86 |
| 76 | 2 – 1/2″ | SCH10 | 5.54 |
| 76 | 2 – 1/2″ | SCH20 | 8.48 |
| 76 | 2 – 1/2″ | SCH40 | 9.10 |
| 76 | 2 – 1/2″ | SCH80 | 12.04 |
| 76 | 2 – 1/2″ | SCH120 | 12.94 |
II. Bảng giá ống inox phi 76
Dưới đây là bảng giá mới nhất về dòng ống inox phi 76 mà chúng tôi cung cấp tới quý khách hàng, việc này giúp việc tính toán chi phi khi lắp đặt hệ thống chi tiết, rõ ràng hơn.

Lưu ý: Giá thành sản phẩm có thể thay đổi tùy vào từng thời điểm biến động thị trường hiện nay, để nắm được thông tin chi tiết vui lòng liên hệ số Hotline: 0981 286 316 để được tư vấn, báo giá cụ thể.
5. Tổng kho ống inox tại Asia
Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu các loại ống inox công nghiệp hiện nay. Chúng tôi đem tới sự đa dạng về nguồn hàng, kích thước…Tới quý khách hang, giúp việc lựa chọn nhà cung cấp lâu dài một cách tiện lợi và dễ dàng hơn bất kì đơn vị nào khác. Ngoài ra khi mua các sản phẩm, bên đơn vị sẽ cung cấp đầy đủ hình ảnh, catalog, giấy tờ, hóa đơn VAT.
Liên Hệ Asia Industry
📍 Địa chỉ: 934 Đường Bạch Đằng Thanh Lương Hai Bà Trưng Hà Nội 11623 Việt Nam
📞 Hotline: 0981 286 316
✉️ Email hỗ trợ: vattuasia@gmail.com
🌐 Website: https://inoxsteel.vn







