Thép cacbon: Phổ biến nhất, chi phí thấp, bền chắc, phù hợp hệ thống áp lực vừa và thấp, không thích hợp môi trường ăn mòn cao.
Thép mạ kẽm: Bề mặt phủ kẽm chống gỉ sét, tăng tuổi thọ, thích hợp đường ống nước, ngoài trời.
Thép không gỉ (inox 304/316): Chống ăn mòn vượt trội, bền lâu trong môi trường hóa chất, biển, nước sạch, chi phí cao hơn nhưng độ bền và thẩm mỹ lâu dài.
Mặt bích mù (BL): Dùng để bít kín đầu ống, thử áp lực hoặc bảo trì tạm thời.
Mặt bích hàn cổ (WN): Thích hợp áp lực cao, nhiệt độ lớn, cần kết nối chắc chắn và giảm rò rỉ.
Mặt bích trượt (SO): Dễ lắp đặt, chi phí thấp, phù hợp áp lực trung bình.
Mặt bích ren (TH): Kết nối bằng ren, dễ tháo lắp, dùng áp lực thấp đến vừa, không dùng cho áp lực cao.
Mặt bích lỏng (LJ): Linh hoạt, dễ bảo trì, thích hợp hệ thống cần tháo lắp thường xuyên.
Kết luận: Chọn loại bích dựa trên áp lực, nhiệt độ, yêu cầu bảo trì và kết nối để đảm bảo an toàn, bền bỉ và hiệu quả chi phí.
Kiểm tra định kỳ: Nên kiểm tra mỗi 6–12 tháng đối với hệ thống hoạt động bình thường; với hệ thống áp lực cao, hóa chất ăn mòn hoặc ngoài trời, kiểm tra thường xuyên hơn 3–6 tháng.
Thay thế: Thay mặt bích khi phát hiện rò rỉ, nứt, gỉ sét nghiêm trọng hoặc hư hỏng mối hàn.
Kết luận: Kiểm tra định kỳ và thay thế kịp thời giúp đảm bảo an toàn, duy trì hiệu suất và kéo dài tuổi thọ hệ thống.
Mặt bích thép là một trong những phụ kiện đường ống quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, dầu khí, PCCC và công nghiệp nặng. Asia Industry tự hào cung cấp đa dạng các dòng mặt bích thép carbon đạt chuẩn quốc tế, đầy đủ CO-CQ, đáp ứng mọi yêu cầu từ dân dụng đến công nghiệp. Cùng tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây!
Mặt bích thép (Steel Flange) là một loại phụ kiện cơ khí được dùng để kết nối các đoạn ống, van, máy bơm hoặc thiết bị khác trong hệ thống đường ống. Chúng thường có dạng hình tròn, có lỗ bắt bulong xung quanh và thường đi kèm với gioăng làm kín để đảm bảo khả năng chịu áp lực, không rò rỉ.
Mặt bích thép được gia công từ thép carbon hoặc thép không gỉ, tùy vào yêu cầu kỹ thuật và môi trường sử dụng. Chúng được thiết kế theo các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến như ANSI, DIN, JIS, BS nhằm đảm bảo khả năng lắp ghép chính xác và đồng bộ với các thiết bị khác.

Mặt bích thép được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo kết nối chính xác, an toàn và bền bỉ cho hệ thống công nghiệp. Dưới đây là các thông số kỹ thuật cơ bản mà bạn cần biết:
| Hạng mục | Thông số / Lựa chọn phổ biến |
|---|---|
| Vật liệu | Thép cacbon, Thép mạ kẽm, Inox, hợp kim. |
| Tiêu chuẩn | ANSI/ASME, DIN, JIS, BS |
| Đường kính danh nghĩa (DN) | DN15 → DN2000 |
| Áp lực (PN/CLASS) | PN6 → PN40, CLASS 150 → CLASS 2500 |
| Độ dày mặt bích | Theo tiêu chuẩn và đường kính |
| Kiểu kết nối | Cổ hàn (WN), lồng (SO), mù (BL), hàn bọc (SW), ren (TH), rời (LJ). |
| Bề mặt | RF (Raised Face), FF (Flat Face) |
Mặt bích thép theo tiêu chuẩn BS 4504 là dòng sản phẩm phổ biến, được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống đường ống công nghiệp.
Dưới đây là bảng giá tham khảo các loại mặt bích thép đen và mặt bích thép tráng kẽm tiêu chuẩn BS 4504 – cập nhật mới nhất từ Asia Industry.
| No | Description/Size | DN | Số lượng | Đơn giá |
| I | MẶT BÍCH 10k Dầy 1 mặt trắng thép tấm | cái | ||
| 1 | DN 25 | 1 | 21,780 | |
| 2 | DN 32 | 1 | 25,740 | |
| 3 | DN 40 | 1 | 31,900 | |
| 4 | DN 50 | 1 | 34,650 | |
| 5 | DN 65 | 1 | 41,580 | |
| 6 | DN 80 | 1 | 47,520 | |
| 7 | DN 100 | 1 | 52,800 | |
| 8 | DN 125 | 1 | 69,300 | |
| 9 | DN 150 | 1 | 94,600 | |
| 10 | DN 200 | 1 | 118,800 | |
| II | MẶT BÍCH 7k 1 mặt trắng thép tấm | 0 | ||
| 1 | DN 25 | 1 | 17,820 | |
| 2 | DN 32 | 1 | 24,200 | |
| 3 | DN 40 | 1 | 27,500 | |
| 4 | DN 50 | 1 | 29,700 | |
| 5 | DN 65 | 1 | 35,200 | |
| 6 | DN 80 | 1 | 39,600 | |
| 7 | DN 100 | 1 | 47,300 | |
| 8 | DN 125 | 1 | 63,800 | |
| 9 | DN 150 | 1 | 84,150 | |
| 10 | DN 200 | 1 | 94,600 | |
| III | MẶT BÍCH Đăc 10k Dầy 1 mặt trắng thép tấm | 0 | ||
| 1 | DN 50 | 1 | 44,000 | |
| 2 | DN 65 | 1 | 66,000 | |
| 3 | DN 80 | 1 | 77,000 | |
| 4 | DN 100 | 1 | 93,500 | |
| 5 | DN 125 | 1 | 132,000 | |
| 6 | DN 150 | 1 | 165,000 | |
| 7 | DN 200 | 1 | 275,000 | |
| IV | MẶT BÍCH BS 10k tiêu chuẩn 2 mặt trắng rèn | 0 | ||
| 1 | DN 50 | 1 | 37,400 | |
| 2 | DN 65 | 1 | 45,100 | |
| 3 | DN 80 | 1 | 51,700 | |
| 4 | DN 100 | 1 | 60,500 | |
| 5 | DN 125 | 1 | 90,200 | |
| 6 | DN 150 | 1 | 112,200 | |
| 7 | DN 200 | 1 | 143,000 | |
| 8 | DN 250 | 1 | 237,600 | |
| 9 | DN 300 | 1 | 287,100 | |
| 10 | DN 350 | 1 | 506,000 | |
| 11 | DN 400 | 1 | 605,000 | |
| V | MẶT BÍCH BS4504 – PN10 thép rèn | |||
| 1 | DN 50 | 1 | 50,000 | |
| 2 | DN 65 | 1 | 67,000 | |
| 3 | DN 80 | 1 | 70,000 | |
| 4 | DN 100 | 1 | 85,000 | |
| 5 | DN 125 | 1 | 125,000 | |
| 6 | DN 150 | 1 | 150,000 | |
| 7 | DN 200 | 1 | 195,000 | |
| Ghi chú : Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10% | ||||
Lưu ý: Asia Industry có nhận gia công theo yêu cầu – vui lòng liên hệ 0981 286 316 hoặc gửi bản vẽ qua vattuasia@gmail.com để được báo giá tốt nhất.
Asia Industry tự hào là đơn vị hàng đầu chuyên cung cấp và phân phối mặt bích thép chất lượng cao, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn như mặt bích JIS, mặt bích BS, mặt bích ANSI, đảm bảo độ bền, khả năng chịu áp lực và chống ăn mòn vượt trội.
Ngoài ra, chúng tôi còn phân phối mặt bích inox, mặt bích nhựa cùng đầy đủ phụ kiện đi kèm, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong công nghiệp, dân dụng và các công trình hạ tầng.
Vì sao nên chọn Asia Industry?
Thông tin liên hệ:
📍 Địa chỉ: 934 Bạch Đằng, Thanh Lương, Hai Bà Trưng, Hà Nội
📞 Hotline tư vấn kỹ thuật: 0981 286 316
✉️ Email hỗ trợ: vattuasia@gmail.com
🌐 Website: https://inoxsteel.vn