Hiện nay, mặt bích inox được phân loại theo kiểu kết nối, chất liệu và tiêu chuẩn, giúp phù hợp với nhiều hệ thống đường ống khác nhau. Các loại phổ biến gồm:
Theo kiểu kết nối:
+ Mặt bích mù (Blind Flange): Bịt kín đường ống, không có lỗ giữa.
+ Mặt bích rỗng (Slip-on/Blank Flange): Có lỗ giữa, cho phép dòng chảy đi qua.
+ Mặt bích hàn trượt (Slip-on Flange): Lắp trượt vào ống và hàn cố định.
+ Mặt bích ren (Threaded Flange): Kết nối bằng ren, không cần hàn.
+ Mặt bích hàn cổ (Welding Neck Flange): Chịu áp lực cao, hàn vào ống bằng cổ bích.
+ Mặt bích hàn bọc đúc (Socket Weld Flange): Cho ống nhỏ, hàn vào phần cổ bích.
+ Mặt bích lỏng/lồng (Lap Joint Flange): Rời, kết hợp với ống loe, dễ tháo lắp.
Theo chất liệu: Inox 201, 304, 316/316L, 310/310S, mỗi loại có khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt khác nhau.
Theo tiêu chuẩn: JIS, DIN, ANSI/ASME, BS, giúp đồng bộ với các hệ thống và thiết bị khác.
👉 Việc lựa chọn đúng loại mặt bích inox giúp hệ thống vận hành an toàn, bền bỉ và dễ bảo trì.
+ Inox 304 là loại phổ biến nhất, có khả năng chống gỉ sét tốt trong môi trường thông thường, an toàn với thực phẩm và nước sạch. Nó được ứng dụng nhiều trong hệ thống cấp thoát nước, chế biến thực phẩm, dược phẩm và nội thất dân dụng.
+ Inox 316 chứa thêm thành phần Molypden (Mo), giúp tăng khả năng chống ăn mòn rỗ, chống gỉ trong môi trường axit, muối và hóa chất mạnh. Vì vậy, loại này thường được sử dụng trong các ngành hóa chất, dầu khí, hàng hải và công trình ven biển.
👉 Nói cách khác, inox 304 phù hợp cho môi trường thông thường, còn inox 316 là lựa chọn cao cấp cho môi trường khắc nghiệt, dù giá thành cao hơn.
Nếu bạn đang tìm kiếm mặt bích inox chính hãng, chất lượng cao với giá cả cạnh tranh, Asia Industry – InoxSteel.vn là lựa chọn đáng tin cậy, đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, hàng nhập khẩu rõ nguồn gốc. Đơn vị này chuyên cung cấp đa dạng mặt bích inox 304, 316, 201 theo các tiêu chuẩn JIS, ANSI, DIN, BS, phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp.
📍 Địa chỉ: 934 Bạch Đằng, Thanh Lương, Hai Bà Trưng, Hà Nội
📞 Hotline: 0981 286 316
✉️ Email: vattuasia@gmail.com
🌐 Website: https://inoxsteel.vn
Mặt bích inox là linh kiện quan trọng trong hệ thống đường ống công nghiệp, đảm bảo kết nối chắc chắn và vận hành hiệu quả. Tại Asia Industry, chúng tôi cung cấp mặt bích theo tiêu chuẩn JIS, DIN, ANSI, BS với đa dạng kích thước, luôn có sẵn kho, đáp ứng nhanh mọi yêu cầu thi công.
Mặt bích inox là phụ kiện cơ khí được dùng để kết nối các đoạn ống, van, bơm hoặc thiết bị trong hệ thống đường ống. Mặt bích tại Inox TK được làm từ vật liệu thép không gỉ inox 304 hoặc inox 316 có khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt, chịu áp lực tốt, giúp hệ thống vận hành an toàn và bền bỉ.
Trên thị trường hiện nay, mặt bích inox được sản xuất với kích thước đa dạng từ DN15 – DN1000. Các loại mặt bích inox 304, 316 phổ biến gồm: mặt bích rỗng, mặt bích hàn, mặt bích hàn cổ, mặt bích cổ lồng…, đáp ứng nhiều nhu cầu lắp đặt khác nhau.

+ Khả năng chống ăn mòn cao: Inox (đặc biệt là inox 304, inox 316) có chứa thành phần Cr, Ni, Mo giúp chống rỉ sét, chống oxy hóa tốt trong môi trường nước, hơi, dầu và cả hóa chất.
+ Chịu nhiệt, chịu áp lực tốt: Mặt bích inox có thể làm việc trong điều kiện áp suất cao và nhiệt độ khắc nghiệt, đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, bền bỉ.
+ Đa dạng chủng loại – dễ dàng lắp đặt: Sản phẩm được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn (JIS, DIN, ANSI, BS) và nhiều dạng khác nhau (mặt bích hàn, ren, rỗng, mù…), giúp người dùng dễ lựa chọn theo nhu cầu thực tế.
Mặt bích inox được phân loại dựa trên kiểu kết nối, tiêu chuẩn kỹ thuật và chất liệu inox. Mỗi loại đáp ứng các yêu cầu riêng về ứng dụng, độ bền và môi trường làm việc khác nhau.
Mặt bích inox mù (mặt bích đặc) là loại mặt bích không có lỗ thông tâm, thường được dùng để bịt kín đầu ống, đầu van hoặc thiết bị trong hệ thống. Nhờ cấu tạo đặc biệt, sản phẩm giúp ngăn dòng chảy, thuận tiện khi cần bảo trì, kiểm tra áp lực hoặc mở rộng hệ thống sau này.

Mặt bích inox rỗng là loại bích được gia công một lỗ tròn ở vị trí trung tâm, cho phép ống hoặc dòng chất lỏng đi qua. Kích thước và hình dạng lỗ này sẽ thay đổi tùy theo size DN và kiểu thiết kế, giúp mặt bích đáp ứng linh hoạt nhiều hệ thống đường ống khác nhau.

Một số dạng mặt bích inox rỗng phổ biến gồm:
Là loại mặt bích có đường kính trong lớn hơn đường kính ống, cho phép ống luồn xuyên qua bích trước khi hàn cố định. Thiết kế này giúp việc căn chỉnh và lắp đặt đơn giản hơn so với các loại bích khác, đồng thời tiết kiệm thời gian thi công.

Là loại mặt bích được gia công ren bên trong lỗ tâm, cho phép vặn trực tiếp với ống ren ngoài mà không cần hàn. Ưu điểm lớn nhất của thiết kế này là dễ lắp đặt và tháo rời, đặc biệt hữu ích trong các hệ thống thường xuyên bảo trì hoặc không thể sử dụng phương pháp hàn.

Là loại mặt bích có khoang rỗng bên trong để ống được đưa vào, sau đó được hàn cố định tại cổ bích. Nhờ thiết kế này, bề mặt trong của ống và bích thẳng hàng với nhau, giúp giảm tổn thất áp lực, hạn chế rò rỉ và tăng độ bền mối nối.

Có đặc điểm dễ nhận biết là phần cổ dài thuôn dần để hàn trực tiếp với ống. Thiết kế này giúp phân bổ ứng suất đều lên toàn bộ mối nối, tăng khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao, đồng thời đảm bảo độ bền chắc vượt trội so với các loại mặt bích khác.

Còn được gọi là mặt bích lồng hay mặt bích cổ xoay, là loại bích rời, không hàn cố định trực tiếp với ống. Thay vào đó, nó kết hợp với một đoạn ống loe (Stub End) để tạo liên kết. Đặc điểm này giúp mặt bích có thể xoay tự do quanh ống, thuận tiện trong việc căn chỉnh lỗ bu lông khi lắp đặt.

Mặt bích inox được làm từ các loại thép không gỉ khác nhau, mỗi loại phù hợp với môi trường và yêu cầu kỹ thuật riêng:
Mặt bích inox 201 được sản xuất từ thép không gỉ chứa hàm lượng Niken thấp và Mangan cao nhằm giảm giá thành so với inox 304. Nhờ đó, loại bích này có độ cứng và khả năng chịu lực cơ học tốt, bề mặt sáng bóng, thích hợp cho các hệ thống ống dẫn trong môi trường ít chịu tác động ăn mòn.
Mặt bích inox 304 là loại phổ biến nhất hiện nay nhờ sự cân bằng giữa giá thành, độ bền và khả năng chống ăn mòn. Với thành phần chứa khoảng 8–10,5% Niken và 18–20% Crom, inox 304 có khả năng chống gỉ tốt trong nhiều điều kiện môi trường, đồng thời vẫn giữ được độ dẻo và dễ gia công.

Mặt bích inox 316 là dòng mặt bích cao cấp được chế tạo từ thép không gỉ chứa thành phần Molypden (Mo), giúp tăng khả năng chống ăn mòn vượt trội so với inox 304, đặc biệt trong các môi trường nước biển, axit, kiềm và hóa chất công nghiệp.
Mặt bích inox sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, quy định kích thước, độ dày, số lỗ bulong và áp lực làm việc. Dưới đây là 4 tiêu chuẩn phổ biến nhất:
Mặt bích inox JIS được sản xuất theo tiêu chuẩn Japanese Industrial Standard, phổ biến tại châu Á và Việt Nam. Loại này có nhiều cấp áp lực như JIS 5K, 10K, 16K, 20K, 30K, đáp ứng nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.
Ưu điểm: Kích thước chuẩn xác, dễ tìm phụ kiện thay thế, giá thành hợp lý.
Ứng dụng: Hệ thống cấp thoát nước, HVAC, công trình hạ tầng, và một số ngành công nghiệp nhẹ.
Tiêu chuẩn DIN (Deutsches Institut fur Normung) được áp dụng rộng rãi tại châu Âu, chú trọng vào độ chính xác kỹ thuật cao.
Phân loại áp lực: PN6, PN10, PN16, PN25, PN40.
Ưu điểm: Độ bền cơ học cao, độ kín khít tốt, thích hợp cho môi trường làm việc khắt khe.
Ứng dụng: Công nghiệp hóa chất, năng lượng, nhà máy sản xuất, và hệ thống áp lực trung bình – cao.
Tiêu chuẩn ANSI/ASME B16.5 là một trong những hệ tiêu chuẩn mặt bích phổ biến nhất toàn cầu.
Phân loại theo Class: 150, 300, 600, 900, 1500, 2500.
Ưu điểm: Đáp ứng được áp lực và nhiệt độ rất cao, tính an toàn cao, được chấp nhận rộng rãi trong các dự án quốc tế.
Ứng dụng: Ngành dầu khí, hóa chất, năng lượng, hệ thống công nghiệp nặng.
Tiêu chuẩn BS (British Standard) được sử dụng nhiều tại Anh và các quốc gia thuộc khối Commonwealth.
Phân loại áp lực: PN6, PN10, PN16, PN25, PN40 (tương tự DIN).
Ưu điểm: Dễ đồng bộ với các thiết bị châu Âu, chất lượng ổn định.
Ứng dụng: Các hệ thống công nghiệp, nhà máy xử lý nước, cấp thoát nước và cơ sở hạ tầng.
Bảng tra kích thước mặt bích inox BS 4504 PN6 – Áp lực 6 bar
| Size (DN) | A (mm) | C1 (mm) | C2 (mm) | G (mm) | X (mm) | Số lỗ | I (mm) | J (mm) | Bu lông | B (mm) |
| 10 | 75 | 12 | 12 | 35 | 2 | 4 | 11 | 50 | M10 | 18.0 |
| 15 | 80 | 12 | 12 | 40 | 2 | 4 | 11 | 55 | M10 | 22.0 |
| 20 | 90 | 14 | 14 | 50 | 2 | 4 | 11 | 65 | M10 | 27.5 |
| 25 | 100 | 14 | 14 | 60 | 2 | 4 | 11 | 75 | M10 | 34.5 |
| 32 | 120 | 16 | 14 | 70 | 2 | 4 | 14 | 90 | M12 | 43.5 |
| 40 | 130 | 16 | 14 | 80 | 3 | 4 | 14 | 100 | M12 | 49.5 |
| 50 | 140 | 16 | 14 | 90 | 3 | 4 | 14 | 110 | M12 | 61.5 |
| 65 | 160 | 16 | 14 | 110 | 3 | 4 | 14 | 130 | M12 | 77.5 |
| 80 | 190 | 18 | 16 | 128 | 3 | 4 | 18 | 150 | M16 | 90.5 |
| 100 | 210 | 18 | 16 | 148 | 3 | 4 | 18 | 170 | M16 | 116.0 |
| 125 | 240 | 20 | 18 | 178 | 3 | 8 | 18 | 200 | M16 | 141.5 |
| 150 | 265 | 20 | 18 | 202 | 3 | 8 | 18 | 225 | M16 | 170.5 |
| 200 | 320 | 22 | 20 | 258 | 3 | 8 | 18 | 280 | M16 | 221.5 |
| 250 | 375 | 24 | 22 | 312 | 3 | 12 | 18 | 335 | M16 | 276.5 |
| 300 | 440 | 24 | 22 | 365 | 4 | 12 | 22 | 395 | M20 | 327.5 |
| 350 | 490 | 26 | 22 | 415 | 4 | 12 | 22 | 445 | M20 | 359.5 |
| 400 | 540 | 28 | 22 | 465 | 4 | 16 | 22 | 495 | M20 | 411.0 |
| 450 | 595 | 30 | 24 | 520 | 4 | 16 | 22 | 550 | M20 | 462.0 |
| 500 | 645 | 30 | 24 | 570 | 4 | 20 | 22 | 600 | M20 | 513.5 |
| 600 | 755 | 32 | 34 | 670 | 5 | 20 | 26 | 705 | M24 | 616.5 |
Bảng tra kích thước mặt bích inox BS 4504 PN10 – Áp lực 10 bar
| Size | A (mm) | C1 | C2 | G | X | No. | I | J | B | Bolting |
| DN10 | 90 | 14 | 14 | 40 | 2 | 4 | 14 | 60 | 18.0 | M12 |
| DN15 | 95 | 14 | 14 | 45 | 2 | 4 | 14 | 65 | 22.0 | M12 |
| DN20 | 105 | 16 | 16 | 58 | 2 | 4 | 14 | 75 | 27.5 | M12 |
| DN25 | 115 | 16 | 16 | 68 | 2 | 4 | 14 | 85 | 34.5 | M12 |
| DN32 | 140 | 18 | 16 | 78 | 2 | 4 | 18 | 100 | 43.5 | M16 |
| DN40 | 150 | 18 | 16 | 88 | 3 | 4 | 18 | 110 | 49.5 | M16 |
| DN50 | 165 | 20 | 18 | 102 | 3 | 4 | 18 | 125 | 61.5 | M16 |
| DN65 | 185 | 20 | 18 | 122 | 3 | 4/8 | 18 | 145 | 77.5 | M16 |
| DN80 | 200 | 20 | 20 | 138 | 3 | 8 | 18 | 160 | 90.5 | M16 |
| DN100 | 220 | 22 | 20 | 162 | 3 | 8 | 18 | 180 | 116.0 | M16 |
| DN125 | 250 | 22 | 22 | 188 | 3 | 8 | 18 | 210 | 141.5 | M16 |
| DN150 | 285 | 24 | 22 | 212 | 3 | 8 | 22 | 240 | 170.5 | M20 |
| DN200 | 340 | 24 | 24 | 268 | 3 | 8 | 22 | 295 | 221.5 | M20 |
| DN250 | 395 | 26 | 26 | 320 | 3 | 12 | 22 | 350 | 276.5 | M20 |
| DN300 | 445 | 28 | 26 | 370 | 4 | 12 | 22 | 400 | 327.5 | M20 |
| DN350 | 505 | 28 | 26 | 430 | 4 | 16 | 22 | 460 | 359.5 | M20 |
| DN400 | 565 | 32 | 26 | 482 | 4 | 16 | 26 | 515 | 411.0 | M24 |
| DN450 | 615 | 36 | 28 | 532 | 4 | 20 | 26 | 565 | 462.0 | M24 |
| DN500 | 670 | 38 | 28 | 585 | 4 | 20 | 26 | 620 | 513.5 | M24 |
| DN600 | 780 | 42 | 34 | 685 | 5 | 20 | 30 | 725 | 616.5 | M27 |
| DN700 | 895 | – | 38 | 800 | 5 | 24 | 30 | 840 | – | M27 |
| DN800 | 1015 | – | 42 | 905 | 5 | 24 | 33 | 950 | – | M30 |
| DN900 | 1230 | – | 46 | 1005 | 5 | 28 | 33 | 1050 | – | M30 |
| DN1000 | 1455 | – | 52 | 1110 | 5 | 28 | 36 | 1160 | – | M33 |
| DN1200 | 1675 | – | 60 | 1330 | 5 | 32 | 39 | 1380 | – | M36 |
| DN1400 | 1915 | – | – | 1535 | 5 | 36 | 42 | 1590 | – | M39 |
| DN1600 | 2115 | – | – | 1760 | 5 | 40 | 48 | 1820 | – | M45 |
| DN1800 | 2325 | – | – | 1960 | 5 | 44 | 48 | 2020 | – | M45 |
| DN2000 | 2550 | – | – | 2170 | 5 | 48 | 48 | 2230 | – | M45 |
Bảng tra kích thước mặt bích inox BS 4504 PN16 – áp lực 16 bar
| Size | A (mm) | C1 | C2 | G | X | No. | I | J | B | Bolting |
| DN10 | 90 | 14 | 14 | 40 | 2 | 4 | 14 | 60 | 18.0 | M12 |
| DN15 | 95 | 14 | 14 | 45 | 2 | 4 | 14 | 65 | 22.0 | M12 |
| DN20 | 105 | 16 | 16 | 58 | 2 | 4 | 14 | 75 | 27.5 | M12 |
| DN25 | 115 | 16 | 16 | 68 | 2 | 4 | 14 | 85 | 34.5 | M12 |
| DN32 | 140 | 18 | 16 | 78 | 2 | 4 | 18 | 100 | 43.5 | M16 |
| DN40 | 150 | 18 | 16 | 88 | 3 | 4 | 18 | 110 | 49.5 | M16 |
| DN50 | 165 | 20 | 18 | 102 | 3 | 4 | 18 | 125 | 61.5 | M16 |
| DN65 | 185 | 20 | 18 | 122 | 3 | 4/8 | 18 | 145 | 77.5 | M16 |
| DN80 | 200 | 20 | 20 | 138 | 3 | 8 | 18 | 160 | 90.5 | M16 |
| DN100 | 220 | 22 | 20 | 162 | 3 | 8 | 18 | 180 | 116.0 | M16 |
| DN125 | 250 | 22 | 22 | 188 | 3 | 8 | 18 | 210 | 141.5 | M16 |
| DN150 | 285 | 24 | 22 | 212 | 3 | 8 | 22 | 240 | 170.5 | M20 |
| DN200 | 340 | 26 | 24 | 268 | 3 | 12 | 22 | 295 | 221.5 | M20 |
| DN250 | 405 | 29 | 26 | 320 | 3 | 12 | 26 | 355 | 276.5 | M24 |
| DN300 | 460 | 32 | 28 | 378 | 4 | 12 | 26 | 410 | 327.5 | M24 |
| DN350 | 520 | 35 | 30 | 438 | 4 | 16 | 26 | 470 | 359.5 | M24 |
| DN400 | 580 | 38 | 32 | 490 | 4 | 16 | 30 | 525 | 411.0 | M27 |
| DN450 | 640 | 42 | 36 | 550 | 4 | 20 | 30 | 585 | 462.0 | M27 |
| DN500 | 715 | 46 | 36 | 610 | 4 | 20 | 33 | 650 | 513.5 | M30 |
| DN600 | 840 | 52 | 44 | 725 | 5 | 20 | 36 | 770 | 616.5 | M33 |
| DN700 | 910 | 60 | 48 | 795 | 5 | 24 | 36 | 840 | – | M33 |
| DN800 | 1025 | 68 | 52 | 900 | 5 | 24 | 39 | 950 | – | M36 |
| DN900 | 1125 | 76 | 58 | 1000 | 5 | 28 | 39 | 1050 | – | M36 |
| DN1000 | 1255 | 84 | 64 | 1115 | 5 | 28 | 42 | 1170 | – | M39 |
| DN1200 | 1485 | 98 | 76 | 1330 | 5 | 32 | 48 | 1390 | – | M45 |
| DN1400 | 1685 | – | – | 1530 | 5 | 36 | 48 | 1590 | – | M45 |
| DN1600 | 1930 | – | – | 1750 | 5 | 40 | 56 | 1820 | – | M52 |
| DN1800 | 2130 | – | – | 1950 | 5 | 44 | 56 | 2020 | – | M52 |
| DN2000 | 2435 | – | – | 2150 | 5 | 48 | 62 | 2230 | – | M56 |
Bảng tra kích thước mặt bích inox BS 4504 PN25 – Áp lực 25 bar
| Size | A (mm) | C1 | C2 | G | X | No. | I | J | B | Bolting |
| DN10 | 90 | 14 | 16 | 40 | 2 | 4 | 14 | 60 | 18.0 | M12 |
| DN15 | 95 | 14 | 16 | 45 | 2 | 4 | 14 | 65 | 22.0 | M12 |
| DN20 | 105 | 16 | 18 | 58 | 2 | 4 | 14 | 75 | 27.5 | M12 |
| DN25 | 115 | 16 | 18 | 68 | 2 | 4 | 14 | 85 | 34.5 | M12 |
| DN32 | 140 | 18 | 18 | 78 | 2 | 4 | 18 | 100 | 43.5 | M16 |
| DN40 | 150 | 18 | 18 | 88 | 3 | 4 | 18 | 110 | 49.5 | M16 |
| DN50 | 165 | 20 | 20 | 102 | 3 | 4 | 18 | 125 | 61.5 | M16 |
| DN65 | 185 | 22 | 22 | 122 | 3 | 8 | 18 | 145 | 77.5 | M16 |
| DN80 | 200 | 24 | 24 | 138 | 3 | 8 | 18 | 160 | 90.5 | M16 |
| DN100 | 235 | 26 | 24 | 162 | 3 | 8 | 22 | 190 | 116.0 | M20 |
| DN125 | 270 | 28 | 26 | 188 | 3 | 8 | 26 | 220 | 141.5 | M24 |
| DN150 | 300 | 30 | 28 | 218 | 3 | 8 | 26 | 250 | 170.5 | M24 |
| DN200 | 360 | 32 | 30 | 278 | 3 | 12 | 26 | 310 | 221.5 | M24 |
| DN250 | 425 | 35 | 32 | 335 | 3 | 12 | 30 | 370 | 276.5 | M27 |
| DN300 | 485 | 38 | 34 | 395 | 4 | 16 | 30 | 430 | 327.5 | M27 |
| DN350 | 555 | 42 | 38 | 450 | 4 | 16 | 33 | 490 | 359.5 | M30 |
| DN400 | 620 | 46 | 40 | 505 | 4 | 16 | 36 | 550 | 411.0 | M33 |
| DN450 | 670 | 50 | 44 | 555 | 4 | 20 | 36 | 600 | 462.0 | M33 |
| DN500 | 730 | 56 | 45 | 615 | 4 | 20 | 36 | 660 | 513.5 | M33 |
| DN600 | 845 | 58 | 54 | 720 | 5 | 20 | 39 | 770 | 616.5 | M36 |
| DN700 | 960 | – | – | 820 | 5 | 24 | 42 | 875 | – | M39 |
| DN800 | 1085 | – | – | 930 | 5 | 24 | 48 | 990 | – | M45 |
| DN900 | 1185 | – | – | 1030 | 5 | 28 | 48 | 1090 | – | M45 |
| DN1000 | 1320 | – | – | 1140 | 5 | 28 | 56 | 1210 | – | M52 |
| DN1200 | 1530 | – | – | 1350 | 5 | 32 | 56 | 1420 | – | M52 |
| DN1400 | 1755 | – | – | 1560 | 5 | 36 | 62 | 1640 | – | M56 |
| DN1600 | 1975 | – | – | 1780 | 5 | 40 | 62 | 1860 | – | M56 |
| DN1800 | 2185 | – | – | 1985 | 5 | 44 | 70 | 2070 | – | M64 |
| DN2000 | 2425 | – | – | 2210 | 5 | 48 | 70 | 2300 |
Bảng tra kích thước mặt bích inox BS 4504 PN40 – Áp lực 40 bar
| Size (DN) | A | C1 | C2 | G | X | Số lỗ (No.) | I | J | Bu lông (B) |
| DN10 | 90 | 14 | 16 | 40 | 2 | 4 | 14 | 60 | M12 |
| DN15 | 95 | 14 | 16 | 45 | 2 | 4 | 14 | 65 | M12 |
| DN20 | 105 | 16 | 18 | 58 | 2 | 4 | 14 | 75 | M12 |
| DN25 | 115 | 16 | 18 | 68 | 2 | 4 | 14 | 85 | M12 |
| DN32 | 140 | 18 | 18 | 78 | 2 | 4 | 18 | 100 | M16 |
| DN40 | 150 | 18 | 18 | 88 | 3 | 4 | 18 | 110 | M16 |
| DN50 | 165 | 20 | 20 | 102 | 3 | 4 | 18 | 125 | M16 |
| DN65 | 185 | 22 | 22 | 122 | 3 | 8 | 18 | 145 | M16 |
| DN80 | 200 | 24 | 24 | 138 | 3 | 8 | 18 | 160 | M16 |
| DN100 | 235 | 26 | 24 | 162 | 3 | 8 | 22 | 190 | M20 |
| DN125 | 270 | 28 | 26 | 188 | 3 | 8 | 26 | 220 | M24 |
| DN150 | 300 | 30 | 28 | 218 | 3 | 8 | 26 | 250 | M24 |
| DN200 | 375 | 36 | 36 | 285 | 3 | 12 | 30 | 320 | M27 |
| DN250 | 450 | 42 | 38 | 345 | 3 | 12 | 33 | 385 | M30 |
| DN300 | 515 | 48 | 42 | 410 | 4 | 16 | 33 | 450 | M30 |
| DN350 | 580 | 54 | 46 | 465 | 4 | 16 | 36 | 510 | M33 |
| DN400 | 660 | 60 | 50 | 535 | 4 | 16 | 39 | 585 | M36 |
| DN450 | 685 | 66 | 54 | 560 | 4 | 20 | 39 | 610 | M36 |
| DN500 | 755 | 72 | 56 | 615 | 4 | 20 | 42 | 670 | M39 |
| DN600 | 890 | 84 | 70 | 735 | 5 | 20 | 48 | 795 | M45 |
Lưu ý: Thông số trong bảng mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất hoặc tiêu chuẩn gia công.
Bảng tra kích thước mặt bích inox JIS 5K – Áp suất làm việc 5 bar
| DN | d (mm) | D (mm) | C (mm) | Số lỗ | h (mm) | t (mm) | Trọng lượng mặt bích rỗng (kg) | Mặt bích mù (kg) |
| DN10 | 17.8 | 75 | 55 | 4 | 12 | 9 | 0.27 | 0.30 |
| DN15 | 22.2 | 80 | 60 | 4 | 12 | 9 | 0.30 | 0.40 |
| DN20 | 27.7 | 85 | 65 | 4 | 12 | 10 | 0.37 | 0.50 |
| DN25 | 34.5 | 95 | 75 | 4 | 12 | 10 | 0.45 | 0.60 |
| DN32 | 43.2 | 115 | 90 | 4 | 15 | 12 | 0.78 | 0.90 |
| DN40 | 49.1 | 120 | 95 | 4 | 15 | 12 | 0.83 | 1.00 |
| DN50 | 61.1 | 130 | 105 | 4 | 15 | 14 | 1.07 | 1.40 |
| DN65 | 77.1 | 155 | 130 | 4 | 15 | 14 | 1.49 | 2.00 |
| DN80 | 90.0 | 180 | 145 | 4 | 19 | 14 | 1.99 | 2.70 |
| DN100 | 115.4 | 200 | 165 | 8 | 19 | 16 | 2.39 | 3.70 |
| DN125 | 141.2 | 235 | 200 | 8 | 19 | 16 | 3.23 | 5.20 |
| DN150 | 166.6 | 265 | 230 | 8 | 19 | 18 | 4.41 | 7.50 |
| DN200 | 218.0 | 320 | 280 | 8 | 23 | 20 | 6.33 | 12.20 |
| DN250 | 269.5 | 385 | 345 | 12 | 23 | 22 | 9.45 | 19.30 |
| DN300 | 321.0 | 430 | 390 | 12 | 23 | 22 | 10.30 | 24.30 |
| DN350 | 358.1 | 480 | 435 | 12 | 25 | 24 | 14.00 | 33.20 |
| DN400 | 409.0 | 540 | 495 | 16 | 25 | 24 | 16.90 | 41.90 |
| DN450 | 460.0 | 605 | 555 | 16 | 25 | 24 | 21.60 | 53.00 |
| DN500 | 511.0 | 655 | 605 | 20 | 25 | 24 | 23.10 | 61.90 |
| DN550 | 562.0 | 720 | 665 | 20 | 27 | 26 | 30.30 | 81.20 |
| DN600 | 613.0 | 770 | 715 | 20 | 27 | 26 | 32.70 | 93.20 |
| DN650 | 664.0 | 825 | 770 | 24 | 27 | 26 | 35.90 | 106.90 |
| DN700 | 715.0 | 875 | 820 | 24 | 27 | 26 | 38.20 | 120.60 |
| DN750 | 766.0 | 945 | 880 | 24 | 33 | 28 | 48.70 | 150.50 |
| DN800 | 817.0 | 995 | 930 | 24 | 33 | 28 | 51.60 | 167.40 |
| DN900 | 919.0 | 1095 | 1030 | 24 | 33 | 30 | 61.10 | 218.10 |
| DN1000 | 1021.0 | 1195 | 1130 | 28 | 33 | 32 | 70.50 | 277.30 |
Bảng tra kích thước mặt bích inox JIS 10K – Áp suất làm việc 10 bar
| DN | d (mm) | D (mm) | C (mm) | Số lỗ (No.) | h (mm) | t (mm) | Trọng lượng (kg) – Mặt bích rỗng | Trọng lượng (kg) – Mặt bích mù |
| DN10 | 17.8 | 90 | 65 | 4 | 15 | 12 | 0.52 | 0.54 |
| DN15 | 22.2 | 95 | 70 | 4 | 15 | 12 | 0.57 | 0.61 |
| DN20 | 27.7 | 100 | 75 | 4 | 15 | 14 | 0.73 | 0.79 |
| DN25 | 34.5 | 125 | 90 | 4 | 19 | 14 | 1.13 | 1.24 |
| DN32 | 43.2 | 135 | 100 | 4 | 19 | 16 | 1.48 | 1.66 |
| DN40 | 49.1 | 140 | 105 | 4 | 19 | 16 | 1.56 | 1.81 |
| DN50 | 61.1 | 155 | 120 | 4 | 19 | 16 | 1.88 | 2.23 |
| DN65 | 77.1 | 175 | 140 | 4 | 19 | 18 | 2.60 | 3.24 |
| DN80 | 90.0 | 185 | 150 | 8 | 19 | 18 | 2.61 | 3.50 |
| DN100 | 115.4 | 210 | 175 | 8 | 19 | 18 | 3.14 | 4.60 |
| DN125 | 141.2 | 250 | 210 | 8 | 23 | 20 | 4.77 | 7.30 |
| DN150 | 166.6 | 280 | 240 | 8 | 23 | 22 | 6.34 | 10.10 |
| DN200 | 218.0 | 330 | 290 | 12 | 23 | 22 | 7.53 | 14.00 |
| DN250 | 269.5 | 400 | 355 | 12 | 25 | 24 | 11.80 | 22.70 |
| DN300 | 321.0 | 445 | 400 | 16 | 25 | 24 | 13.50 | 29.50 |
| DN350 | 358.1 | 490 | 445 | 16 | 25 | 26 | 16.40 | 37.10 |
| DN400 | 409.0 | 560 | 510 | 16 | 27 | 28 | 23.00 | 52.50 |
| DN450 | 460.0 | 620 | 565 | 20 | 27 | 30 | 29.50 | 68.80 |
| DN500 | 511.0 | 675 | 620 | 20 | 27 | 30 | 33.50 | 82.10 |
| DN550 | 562.0 | 745 | 680 | 20 | 33 | 32 | 43.10 | 105.80 |
| DN600 | 613.0 | 795 | 730 | 24 | 33 | 32 | 45.70 | 120.20 |
| DN650 | 664.0 | 845 | 780 | 24 | 33 | 34 | 52.10 | 145.00 |
| DN700 | 715.0 | 905 | 840 | 24 | 33 | 34 | 59.50 | 167.20 |
| DN750 | 766.0 | 970 | 900 | 24 | 33 | 36 | 73.20 | 204.20 |
| DN800 | 817.0 | 1020 | 950 | 28 | 33 | 36 | 76.40 | 225.20 |
| DN900 | 919.0 | 1120 | 1050 | 28 | 33 | 38 | 89.40 | 288.40 |
| DN1000 | 1021.0 | 1235 | 1160 | 28 | 39 | 40 | 109.20 | 367.70 |
Bảng tra kích thước mặt bích inox JIS 16K- Áp suất làm việc 16 bar
| DN | d (mm) | D (mm) | C (mm) | Số lỗ (No.) | h (mm) | t (mm) | Trọng lượng (kg) – Mặt bích rỗng | Trọng lượng (kg) – Mặt bích mù |
| DN10 | 17.8 | 90 | 65 | 4 | 15 | 12 | 0.51 | 0.53 |
| DN15 | 22.2 | 95 | 70 | 4 | 15 | 12 | 0.56 | 0.60 |
| DN20 | 27.7 | 100 | 75 | 4 | 15 | 14 | 0.72 | 0.79 |
| DN25 | 34.5 | 125 | 90 | 4 | 19 | 14 | 1.13 | 1.23 |
| DN32 | 43.2 | 135 | 100 | 4 | 19 | 16 | 1.46 | 1.66 |
| DN40 | 49.1 | 140 | 105 | 4 | 19 | 16 | 1.56 | 1.81 |
| DN50 | 61.1 | 155 | 120 | 8 | 19 | 16 | 1.70 | 2.10 |
| DN65 | 77.1 | 175 | 140 | 8 | 19 | 18 | 2.40 | 3.10 |
| DN80 | 90.0 | 200 | 160 | 8 | 23 | 20 | 3.50 | 4.50 |
| DN100 | 115.4 | 225 | 185 | 8 | 23 | 22 | 4.50 | 6.30 |
| DN125 | 141.2 | 270 | 225 | 8 | 25 | 22 | 6.50 | 9.20 |
| DN150 | 166.6 | 305 | 260 | 12 | 25 | 24 | 8.70 | 12.80 |
| DN200 | 218.0 | 350 | 305 | 12 | 25 | 26 | 10.90 | 18.60 |
| DN250 | 269.5 | 430 | 380 | 12 | 27 | 28 | 18.00 | 30.60 |
| DN300 | 321.0 | 480 | 430 | 16 | 27 | 30 | 21.50 | 40.70 |
| DN350 | 358.1 | 540 | 480 | 16 | 33 | 34 | 30.80 | 57.80 |
| DN400 | 409.0 | 605 | 540 | 16 | 33 | 38 | 42.80 | 82.20 |
| DN450 | 460.0 | 675 | 605 | 20 | 33 | 40 | 55.10 | 107.60 |
| DN500 | 511.0 | 730 | 660 | 20 | 33 | 42 | 65.10 | 133.10 |
| DN550 | 562.0 | 795 | 720 | 20 | 39 | 44 | 77.90 | 164.10 |
| DN600 | 613.0 | 845 | 770 | 24 | 39 | 46 | 86.00 | 193.20 |
| DN650 | 664.0 | 895 | 820 | 24 | 39 | 48 | 96.30 | 227.50 |
| DN700 | 715.0 | 960 | 875 | 24 | 42 | 50 | 114.10 | 272.60 |
| DN750 | 766.0 | 1020 | 935 | 24 | 42 | 52 | 132.70 | 321.90 |
| DN800 | 817.0 | 1080 | 990 | 24 | 48 | 54 | 152.10 | 375.60 |
| DN900 | 919.0 | 1185 | 1090 | 28 | 48 | 58 | 178.10 | 481.80 |
| DN1000 | 1021.0 | 1320 | 1210 | 28 | 56 | 62 | 235.30 | 636.00 |
Bảng tra kích thước mặt bích inox JIS 20K – Áp suất làm việc 20 bar
| DN | d (mm) | D (mm) | C (mm) | Số lỗ (No.) | h (mm) | t (mm) | Trọng lượng (kg) – Mặt bích rỗng | Trọng lượng (kg) – Mặt bích mù |
| DN10 | 17.8 | 90 | 65 | 4 | 15 | 14 | 0.60 | 0.60 |
| DN15 | 22.2 | 95 | 70 | 4 | 15 | 14 | 0.70 | 0.70 |
| DN20 | 27.7 | 100 | 75 | 4 | 15 | 16 | 0.80 | 0.90 |
| DN25 | 34.5 | 125 | 90 | 4 | 19 | 16 | 1.30 | 1.50 |
| DN32 | 43.2 | 135 | 100 | 4 | 19 | 18 | 1.60 | 1.80 |
| DN40 | 49.1 | 140 | 105 | 4 | 19 | 18 | 1.70 | 2.00 |
| DN50 | 61.1 | 155 | 120 | 8 | 19 | 18 | 1.90 | 2.40 |
| DN65 | 77.1 | 175 | 140 | 8 | 19 | 20 | 2.60 | 3.40 |
| DN80 | 90.0 | 200 | 160 | 8 | 23 | 22 | 3.80 | 4.90 |
| DN100 | 115.4 | 225 | 185 | 8 | 23 | 24 | 4.90 | 6.90 |
| DN125 | 141.2 | 270 | 225 | 8 | 25 | 26 | 7.80 | 11.00 |
| DN150 | 166.6 | 305 | 260 | 12 | 25 | 28 | 10.10 | 14.90 |
| DN200 | 218.0 | 350 | 305 | 12 | 25 | 30 | 12.60 | 21.40 |
| DN250 | 269.5 | 430 | 380 | 12 | 27 | 34 | 21.90 | 37.20 |
| DN300 | 321.0 | 480 | 430 | 16 | 27 | 36 | 25.80 | 48.80 |
| DN350 | 358.1 | 540 | 480 | 16 | 33 | 40 | 36.20 | 68.00 |
| DN400 | 409.0 | 605 | 540 | 16 | 33 | 46 | 51.70 | 99.40 |
| DN450 | 460.0 | 675 | 605 | 20 | 33 | 48 | 66.10 | 219.10 |
| DN500 | 511.0 | 730 | 660 | 20 | 33 | 50 | 77.40 | 158.40 |
| DN550 | 562.0 | 795 | 720 | 20 | 39 | 52 | 92.20 | 194.00 |
| DN600 | 613.0 | 845 | 770 | 24 | 39 | 54 | 101.10 | 226.90 |
Lưu ý: Các thông số trong bảng mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất và tiêu chuẩn áp dụng.
Bảng Tra Kích Thước Mặt Bích Inox DIN PN6 – Áp suất làm việc 6 bar
| DN | d (mm) | D (mm) | h (mm) | C (mm) | Số lỗ (No.) | i (mm) | Trọng lượng (kg) |
| 10 | 14.5 | 90 | 14 | 60 | 4 | 14 | 0.61 |
| 15 | 21.0 | 95 | 14 | 65 | 4 | 14 | 0.67 |
| 20 | 26.0 | 105 | 16 | 75 | 4 | 14 | 0.94 |
| 25 | 31.0 | 115 | 16 | 85 | 4 | 14 | 1.13 |
| 32 | 39.0 | 140 | 16 | 100 | 4 | 18 | 1.66 |
| 40 | 45.5 | 150 | 16 | 110 | 4 | 18 | 1.89 |
| 50 | 58.1 | 165 | 18 | 125 | 4 | 18 | 2.50 |
| 65 | 77.1 | 185 | 18 | 145 | 4 | 18 | 2.99 |
| 80 | 90.3 | 200 | 20 | 160 | 8 | 18 | 3.61 |
| 100 | 109.6 | 220 | 20 | 180 | 8 | 18 | 4.17 |
| 125 | 134.8 | 250 | 22 | 210 | 8 | 18 | 5.66 |
| 150 | 161.1 | 285 | 22 | 240 | 8 | 22 | 6.97 |
| 200 | 221.8 | 340 | 24 | 295 | 8 | 22 | 9.28 |
| 250 | 270.2 | 395 | 26 | 350 | 12 | 22 | 12.36 |
| 300 | 327.6 | 445 | 26 | 400 | 12 | 22 | 13.61 |
| 350 | 372.2 | 505 | 28 | 460 | 16 | 22 | 20.35 |
| 400 | 423.7 | 565 | 32 | 515 | 18 | 26 | 27.52 |
| 450 | 462.3 | 615 | 38 | 565 | 20 | 26 | 35.11 |
| 500 | 613.6 | 670 | 38 | 620 | 20 | 26 | 40.20 |
| 600 | 615.5 | 780 | 40 | 725 | 20 | 26 | 51.87 |
Bảng Tra Kích Thước Mặt Bích Inox DIN PN10 – Áp suất làm việc 10 bar
| DN | d (mm) | D (mm) | h (mm) | C (mm) | Số lỗ (No.) | i (mm) | Trọng lượng (kg) |
| 10 | 14.5 | 90 | 14 | 60 | 4 | 14 | 0.61 |
| 15 | 21.0 | 95 | 14 | 65 | 4 | 14 | 0.67 |
| 20 | 26.0 | 105 | 16 | 75 | 4 | 14 | 0.94 |
| 25 | 31.0 | 115 | 16 | 85 | 4 | 14 | 1.13 |
| 32 | 39.0 | 140 | 16 | 100 | 4 | 18 | 1.66 |
| 40 | 45.5 | 150 | 16 | 110 | 4 | 18 | 1.89 |
| 50 | 58.1 | 165 | 18 | 125 | 4 | 18 | 2.50 |
| 65 | 77.1 | 185 | 18 | 145 | 4 | 18 | 2.99 |
| 80 | 90.3 | 200 | 20 | 160 | 8 | 18 | 3.61 |
| 100 | 109.6 | 220 | 20 | 180 | 8 | 18 | 4.17 |
| 125 | 134.8 | 250 | 22 | 210 | 8 | 18 | 5.66 |
| 150 | 161.1 | 285 | 22 | 240 | 8 | 22 | 6.97 |
| 200 | 221.8 | 340 | 24 | 295 | 8 | 22 | 9.28 |
| 250 | 270.2 | 395 | 26 | 350 | 12 | 22 | 12.36 |
| 300 | 327.6 | 445 | 26 | 400 | 12 | 22 | 13.61 |
| 350 | 372.2 | 505 | 28 | 460 | 16 | 22 | 20.35 |
| 400 | 423.7 | 565 | 32 | 515 | 18 | 26 | 27.52 |
| 450 | 462.3 | 615 | 38 | 565 | 20 | 26 | 35.11 |
| 500 | 613.6 | 670 | 38 | 620 | 20 | 26 | 40.20 |
| 600 | 615.5 | 780 | 40 | 725 | 20 | 26 | 51.87 |
Bảng Tra Kích Thước Mặt Bích Inox DIN PN16 – Áp suất làm việc 16 bar
| DN | d₂ (mm) | D (mm) | t (mm) | f (mm) | C (mm) | Số lỗ (No.) | i (mm) | Trọng lượng (kg) |
| 10 | 40 | 90 | – | 2 | 60 | 4 | 14 | 0.63 |
| 15 | 45 | 95 | 14 | 2 | 65 | 4 | 14 | 0.72 |
| 20 | 58 | 105 | 16 | 2 | 75 | 4 | 14 | 1.01 |
| 25 | 68 | 115 | 16 | 2 | 85 | 4 | 14 | 1.23 |
| 32 | 78 | 140 | 16 | 2 | 100 | 4 | 18 | 1.80 |
| 40 | 88 | 150 | 16 | 3 | 110 | 4 | 18 | 2.09 |
| 50 | 102 | 165 | 18 | 3 | 125 | 4 | 18 | 2.88 |
| 65 | 122 | 185 | 18 | 3 | 145 | 4 | 18 | 3.66 |
| 80 | 138 | 200 | 20 | 3 | 160 | 8 | 18 | 4.77 |
| 100 | 158 | 220 | 20 | 3 | 180 | 8 | 18 | 5.65 |
| 125 | 188 | 250 | 22 | 3 | 210 | 8 | 18 | 8.42 |
| 150 | 212 | 285 | 22 | 3 | 240 | 8 | 23 | 10.40 |
| 200 | 268 | 340 | 24 | 3 | 295 | 12 | 23 | 16.10 |
| 250 | 320 | 405 | 26 | 3 | 355 | 12 | 27 | 24.90 |
| 300 | 378 | 460 | 28 | 4 | 410 | 12 | 27 | 35.10 |
| 350 | 438 | 520 | 30 | 4 | 470 | 16 | 27 | 47.80 |
| 400 | 490 | 580 | 32 | 4 | 525 | 16 | 30 | 63.50 |
| 500 | 610 | 715 | 36 | 4 | 650 | 20 | 33 | 102.00 |
| 600 | 725 | 840 | 40 | 5 | 770 | 20 | 36 | – |
| 700 | 795 | 910 | – | 5 | 840 | 24 | 36 | – |
| 800 | 900 | 1025 | – | 5 | 950 | 24 | 39 | – |
| 900 | 1000 | 1125 | – | 5 | 1050 | 28 | 39 | – |
| 1000 | 1115 | 1255 | – | 5 | 1170 | 28 | 42 |
Bảng Tra Kích Thước Mặt Bích Inox DIN PN25 – Áp suất làm việc 25 bar
| DN | ISO | DIN | d₂ (mm) | D (mm) | t (mm) | f (mm) | C (mm) | Số lỗ | Đường kính lỗ (i) | Trọng lượng (kg) |
| DN10 | 17.2 | 14 | 40 | 90 | – | 2 | 60 | 4 | 14 | 0.72 |
| DN15 | 21.3 | 20 | 45 | 95 | 16 | 2 | 65 | 4 | 14 | 0.81 |
| DN20 | 26.9 | 25 | 58 | 105 | 18 | 2 | 75 | 4 | 14 | 1.24 |
| DN25 | 33.7 | 30 | 68 | 115 | 18 | 2 | 85 | 4 | 14 | 1.38 |
| DN32 | 42.4 | 38 | 78 | 140 | 18 | 2 | 100 | 4 | 18 | 2.03 |
| DN40 | 48.3 | 44.5 | 88 | 150 | 18 | 3 | 110 | 4 | 18 | 2.35 |
| DN50 | 60.3 | 57 | 102 | 165 | 20 | 3 | 125 | 4 | 18 | 3.20 |
| DN65 | 71.6 | – | 122 | 185 | 22 | 3 | 145 | 4 | 18 | 4.29 |
| DN80 | 88.9 | – | 138 | 200 | 24 | 3 | 160 | 8 | 18 | 5.88 |
| DN100 | 114.3 | 108 | 162 | 235 | 24 | 3 | 190 | 8 | 23 | 7.54 |
| DN125 | 139.7 | 133 | 188 | 270 | 26 | 3 | 220 | 8 | 27 | 10.80 |
| DN150 | 168.3 | 159 | 218 | 300 | 28 | 3 | 250 | 8 | 27 | 14.50 |
| DN200 | 219.1 | 216 | 278 | 360 | 30 | 3 | 310 | 12 | 27 | 22.30 |
| DN250 | 273 | 267 | 335 | 425 | 32 | 3 | 370 | 12 | 30 | 33.50 |
| DN300 | 323.9 | 318 | 395 | 485 | 34 | 4 | 430 | 16 | 30 | 46.30 |
| DN350 | 355.6 | 368 | 450 | 555 | 38 | 4 | 490 | 16 | 33 | 68.00 |
| DN400 | 406.4 | 419 | 505 | 620 | 40 | 4 | 550 | 16 | 36 | 89.70 |
| DN500 | 508 | 521 | 615 | 730 | 44 | 4 | 660 | 20 | 36 | 138.00 |
| DN600 | 609.6 | 622 | 720 | 845 | – | 5 | 770 | 20 | 39 | – |
| DN700 | 711.2 | 720 | 820 | 960 | – | 5 | 870 | 24 | 42 | – |
| DN800 | 812.8 | 820 | 930 | 1085 | – | 5 | 990 | 24 | 48 | – |
| DN900 | 914.4 | 920 | 1030 | 1185 | – | 5 | 1090 | 28 | 48 | – |
| DN1000 | 1016 | 1020 | 1140 | 1320 | – | 5 | 1210 | 28 | 56 | – |
Bảng Tra Kích Thước Mặt Bích Inox DIN PN40 – Áp suất làm việc 40 bar
| DN | ISO | DIN | d₂ (mm) | D (mm) | t (mm) | f (mm) | C (mm) | Số lỗ | Đường kính lỗ (i) | Trọng lượng (kg) |
| DN10 | 17.2 | 14 | 40 | 90 | – | 2 | 60 | 4 | 14 | 0.72 |
| DN15 | 21.3 | 20 | 45 | 95 | 16 | 2 | 65 | 4 | 14 | 0.81 |
| DN20 | 26.9 | 25 | 58 | 105 | 18 | 2 | 75 | 4 | 14 | 1.24 |
| DN25 | 33.7 | 30 | 68 | 115 | 18 | 2 | 85 | 4 | 14 | 1.38 |
| DN32 | 42.4 | 38 | 78 | 140 | 18 | 2 | 100 | 4 | 18 | 2.03 |
| DN40 | 48.3 | 44.5 | 88 | 150 | 18 | 3 | 110 | 4 | 18 | 2.35 |
| DN50 | 60.3 | 57 | 102 | 165 | 20 | 3 | 125 | 4 | 18 | 3.20 |
| DN65 | 71.6 | – | 122 | 185 | 22 | 3 | 145 | 4 | 18 | 4.29 |
| DN80 | 88.9 | – | 138 | 200 | 24 | 3 | 160 | 8 | 18 | 5.88 |
| DN100 | 114.3 | 108 | 162 | 235 | 24 | 3 | 190 | 8 | 23 | 7.54 |
| DN125 | 139.7 | 133 | 188 | 270 | 26 | 3 | 220 | 8 | 27 | 10.80 |
| DN150 | 168.3 | 159 | 218 | 300 | 28 | 3 | 250 | 8 | 27 | 14.50 |
| DN200 | 219.1 | 246 | 285 | 375 | 34 | 3 | 320 | 12 | 30 | 27.20 |
| DN250 | 273 | 267 | 345 | 450 | 38 | 3 | 385 | 12 | 33 | 43.80 |
| DN300 | 323.9 | 318 | 410 | 515 | 42 | 4 | 450 | 16 | 33 | 63.30 |
| DN350 | 355.6 | 368 | 465 | 580 | 46 | 4 | 510 | 16 | 36 | 89.50 |
| DN400 | 406.4 | 419 | 535 | 660 | 50 | 4 | 585 | 16 | 39 | 127.00 |
| DN500 | 508 | 521 | 615 | 755 | 52 | 4 | 670 | 20 | 42 | 172.00 |
Lưu ý: Thông số trong bảng mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất và tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng.
Bảng tra thông số của mặt bích inox tiêu chuẩn ANSI Class 150
| DN | A | B | C | D | E | F | G | H | P | T | Số lỗ (No.) |
| DN15 | 89 | 11.1 | 1.6 | 35 | 16 | 30 | 22.4 | 9.5 | 60.3 | 15.9 | 4 |
| DN20 | 98 | 12.7 | 1.6 | 43 | 16 | 38 | 27.7 | 11.0 | 69.8 | 15.9 | 4 |
| DN25 | 108 | 14.3 | 1.6 | 51 | 17 | 49 | 34.5 | 12.5 | 79.4 | 15.9 | 4 |
| DN32 | 117 | 15.9 | 1.6 | 64 | 21 | 59 | 43.2 | 14.5 | 88.9 | 15.9 | 4 |
| DN40 | 127 | 17.5 | 1.6 | 73 | 22 | 65 | 49.5 | 16.0 | 98.4 | 15.9 | 4 |
| DN50 | 152 | 19.0 | 1.6 | 92 | 25 | 78 | 62.0 | 17.5 | 120.6 | 19.0 | 4 |
| DN65 | 178 | 22.2 | 1.6 | 105 | 29 | 90 | 74.7 | 19.0 | 139.7 | 19.0 | 4 |
| DN80 | 190 | 23.8 | 1.6 | 127 | 30 | 108 | 90.7 | 20.5 | 152.4 | 19.0 | 4 |
| DN100 | 229 | 23.8 | 1.6 | 157 | 33 | 135 | 116.1 | – | 190.5 | 19.0 | 8 |
| DN125 | 254 | 23.8 | 1.6 | 186 | 37 | 164 | 143.8 | – | 215.9 | 22.2 | 8 |
| DN150 | 279 | 25.4 | 1.6 | 216 | 40 | 192 | 170.7 | – | 241.3 | 22.2 | 8 |
| DN200 | 343 | 28.6 | 1.6 | 270 | 44 | 246 | 221.5 | – | 293.4 | 22.2 | 8 |
| DN250 | 406 | 30.2 | 1.6 | 324 | 49 | 305 | 276.4 | – | 362.0 | 25.4 | 12 |
| DN300 | 483 | 31.8 | 1.6 | 381 | 56 | 365 | 327.2 | – | 431.8 | 25.4 | 12 |
| DN350 | 533 | 34.9 | 1.6 | 413 | 57 | 400 | 359.2 | – | 476.2 | 28.6 | 12 |
| DN400 | 597 | 36.5 | 1.6 | 470 | 64 | 457 | 410.5 | – | 539.8 | 28.6 | 16 |
| DN450 | 635 | 39.7 | 1.6 | 533 | 68 | 505 | 461.8 | – | 577.8 | 31.8 | 16 |
| DN500 | 698 | 42.9 | 1.6 | 584 | 73 | 559 | 513.1 | – | 635.0 | 31.8 | 20 |
| DN600 | 813 | 47.6 | 1.6 | 692 | 83 | 664 | 616.0 | – | 749.3 | 31.8 | 20 |
Bảng tra thông số của mặt bích inox tiêu chuẩn ANSI Class 300
| DN | A | B | C | D | E | F | G | H | P | T | No. |
| DN15 | 95 | 14.3 | 1.6 | 35 | 22 | 38 | 22.4 | 9.5 | 66.7 | 15.9 | 4 |
| DN20 | 117 | 15.9 | 1.6 | 43 | 25 | 48 | 27.7 | 11.0 | 82.6 | 19.0 | 4 |
| DN25 | 124 | 17.5 | 1.6 | 51 | 27 | 54 | 34.5 | 12.5 | 88.9 | 19.0 | 4 |
| DN32 | 133 | 19.0 | 1.6 | 64 | 27 | 64 | 43.2 | 14.5 | 98.4 | 19.0 | 4 |
| DN40 | 156 | 20.6 | 1.6 | 73 | 30 | 70 | 49.5 | 16.0 | 114.3 | 22.2 | 4 |
| DN50 | 165 | 22.2 | 1.6 | 92 | 33 | 84 | 62.0 | 17.5 | 127.0 | 19.0 | 4 |
| DN65 | 190 | 25.4 | 1.6 | 105 | 38 | 100 | 74.7 | 19.0 | 149.2 | 22.2 | 8 |
| DN80 | 210 | 28.6 | 1.6 | 127 | 43 | 117 | 90.7 | 20.5 | 168.3 | 22.2 | 8 |
| DN90 | 229 | 30.2 | 1.6 | 140 | 44 | 133 | 103.4 | – | 184.2 | 22.2 | 8 |
| DN100 | 254 | 31.8 | 1.6 | 157 | 48 | 146 | 116.1 | – | 200.0 | 22.2 | 8 |
| DN125 | 279 | 34.9 | 1.6 | 186 | 51 | 178 | 143.8 | – | 235.0 | 22.2 | 8 |
| DN150 | 318 | 36.5 | 1.6 | 216 | 52 | 206 | 170.7 | – | 269.9 | 22.2 | 12 |
| DN200 | 381 | 41.3 | 1.6 | 270 | 62 | 260 | 221.5 | – | 330.2 | 25.4 | 12 |
| DN250 | 444 | 47.6 | 1.6 | 324 | 67 | 321 | 276.4 | – | 387.4 | 28.6 | 16 |
| DN300 | 521 | 50.8 | 1.6 | 381 | 73 | 375 | 327.2 | – | 450.8 | 31 |
Lưu ý: Các thông số trên mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo nhà sản xuất và tiêu chuẩn thiết kế.
Xuất xứ: Mã Lai, Đài Loan
Vật liệu: Inox SUS 304
Đơn vị: Đồng/cái
| Đường kính | JIS 5KA | JIS 10KA | JIS 10KB | JIS 20K | ANSI 150 | PN 10 | PN 16 | PN 20 |
| Phi 21 – DN15 | 60.000 | 103.000 | 85.000 | 130.000 | 100.000 | 100.000 | 115.000 | 125.000 |
| Phi 27 – DN20 | 75.000 | 125.000 | 98.000 | 150.000 | 130.000 | 125.000 | 155.000 | 175.000 |
| Phi 34 – DN25 | 90.000 | 187.000 | 145.000 | 220.000 | 150.000 | 165.000 | 185.000 | 210.000 |
| Phi 42 – DN32 | 140.000 | 235.000 | 195.000 | 270.000 | 240.000 | 200.000 | 260.000 | 340.000 |
| Phi 49 – DN40 | 145.000 | 245.000 | 210.000 | 290.000 | 350.000 | 240.000 | 300.000 | 390.000 |
| Phi 60 – DN50 | 170.000 | 290.000 | 245.000 | 325.000 | 540.000 | 270.000 | 395.000 | 495.000 |
| Phi 76 – DN65 | 200.000 | 400.000 | 325.000 | 440.000 | 600.000 | 385.000 | 480.000 | 640.000 |
| Phi 90 – DN80 | 300.000 | 415.000 | 350.000 | 595.000 | 650.000 | 430.000 | 580.000 | 780.000 |
| Phi 114 – DN100 | 350.000 | 495.000 | 390.000 | 775.000 | 880.000 | 525.000 | 640.000 | 1.100.000 |
| Phi 141 – DN125 | 470.000 | 730.000 | 635.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 685.000 | 865.000 | 1.460.000 |
| Phi 168 – DN150 | 630.000 | 970.000 | 815.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 940.000 | 1.080.000 | 1.860.000 |
| Phi 219 – DN200 | 1.000.000 | 1.195.000 | 1.060.000 | 2.100.000 | 2.300.000 | 1.225.000 | 1.470.000 | 2.665.000 |
| Phi 273 – DN250 | 1.500.000 | 1.940.000 | 1.520.000 | 3.560.000 | 3.300.000 | 1.840.000 | 2.130.000 | 3.760.000 |
| Phi 325 – DN300 | 1.700.000 | 2.100.000 | 1.790.000 | 4.400.000 | 5.300.000 | 2.345.000 | 2.800.000 | 5.350.000 |
| Phi 355 – DN350 | 2.300.000 | 2.650.000 | 2.330.000 | 6.100.000 | 7.000.000 | 3.675.000 | 3.860.000 | Liên hệ |
| Phi 400 – DN400 | 3.000.000 | 3.880.000 | 3.365.000 | 8.800.000 | 8.500.000 | 5.145.000 | 5.140.000 | Liên hệ |
| Phi 450 – DN450 | 4.000.000 | 4.850.000 | 4.400.000 | 11.500.000 | 9.400.000 | 6.125.000 | 7.125.000 | Liên hệ |
| Phi 500 – DN500 | 4.700.000 | 6.160.000 | 5.600.000 | 13.200.000 | 10.500.000 | 7.700.000 | 10.700.000 | Liên hệ |
| Phi 600 – DN600 | 5.400.000 | 8.600.000 | 7.300.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 13.500.000 | 17.400.000 | Liên hệ |
Xuất xứ: Mã Lai, Đài Loan
Vật liệu: Inox SUS 304
Đơn vị: Đồng/cái
| Đường kính (mm) | Tiêu chuẩn JIS 10KA | Tiêu chuẩn JIS 10KB | Tiêu chuẩn JIS 20K | Tiêu chuẩn ANSI 150 | Tiêu chuẩn PN 16 | Tiêu chuẩn PN 25 |
| Phi 21 – DN15 | 115.000 | 91.000 | 135.000 | 120.000 | 125.000 | 135.000 |
| Phi 27 – DN20 | 130.000 | 120.000 | 160.000 | 185.000 | 165.000 | 190.000 |
| Phi 34 – DN25 | 200.000 | 165.000 | 240.000 | 185.000 | 200.000 | 230.000 |
| Phi 42 – DN32 | 250.000 | 212.000 | 290.000 | 260.000 | 280.000 | 380.000 |
| Phi 49 – DN40 | 280.000 | 230.000 | 325.000 | 310.000 | 323.000 | 440.000 |
| Phi 60 – DN50 | 340.000 | 290.000 | 375.000 | 390.000 | 440.000 | 570.000 |
| Phi 76 – DN65 | 400.000 | 440.000 | 545.000 | 550.000 | 550.000 | 775.000 |
| Phi 90 – DN80 | 470.000 | 465.000 | 775.000 | 740.000 | 715.000 | 1.000.000 |
| Phi 114 – DN100 | 530.000 | 595.000 | 1.100.000 | 1.300.000 | 870.000 | 1.500.000 |
| Phi 141 – DN125 | 690.000 | 960.000 | 1.750.000 | 1.552.000 | 1.300.000 | 2.100.000 |
| Phi 168 – DN150 | 1.100.000 | 1.360.000 | 2.330.000 | 1.940.000 | 1.600.000 | 2.830.000 |
| Phi 219 – DN200 | 1.530.000 | 1.915.000 | 3.365.000 | 3.430.000 | 2.500.000 | 4.500.000 |
| Phi 273 – DN250 | 2.200.000 | 3.170.000 | 5.830.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 6.830.000 |
| Phi 325 – DN300 | 3.500.000 | 3.900.000 | 7.500.000 | 8.760.000 | 5.350.000 | 10.300.000 |
| Phi 355 – DN350 | 4.300.000 | 5.200.000 | 10.500.000 | 11.200.000 | 8.100.000 | Liên hệ |
| Phi 400 – DN400 | 5.800.000 | 7.630.000 | 15.530.000 | 14.800.000 | 11.600.000 | Liên hệ |
| Phi 450 – DN450 | 11.000.000 | 10.100.000 | 20.700.000 | 19.300.000 | 15.700.000 | Liên hệ |
| Phi 500 – DN500 | 14.000.000 | 12.160.000 | 15.900.000 | 20.300.000 | 23.100.000 | Liên hệ |
| Phi 600 – DN600 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| Đường kính (mm) | Tiêu chuẩn PN 16 | Tiêu chuẩn JIS | Tiêu chuẩn ANSI |
| Phi 21 – DN15 | 140.000 | 145.000 | 150.000 |
| Phi 27 – DN20 | 170.000 | 175.000 | 190.000 |
| Phi 34 – DN25 | 250.000 | 265.000 | 230.000 |
| Phi 42 – DN32 | 300.000 | 330.000 | 2.650.000 |
| Phi 49 – DN40 | 330.000 | 345.000 | 360.000 |
| Phi 60 – DN50 | 390.000 | 410.000 | 530.000 |
| Phi 76 – DN65 | 550.000 | 570.000 | 815.000 |
| Phi 90 – DN80 | 600.000 | 580.000 | 990.000 |
| Phi 114 – DN100 | 650.000 | 690.000 | 1.330.000 |
| Phi 141 – DN125 | 1.000.000 | 1.030.000 | 1.700.000 |
| Phi 168 – DN150 | 1.300.000 | 1.365.000 | 1.985.000 |
| Phi 219 – DN200 | 1.600.000 | 1.685.000 | 3.400.000 |
| Phi 273 – DN250 | 2.600.000 | 2.730.000 | 4.915.000 |
| Phi 325 – DN300 | 2.800.000 | 2.960.000 | 7.950.000 |
| Phi 355 – DN350 | 3.500.000 | 3.730.000 | 10.200.000 |
| Phi 400 – DN400 | 5.100.000 | 5.460.000 | 12.300.000 |
| Phi 450 – DN450 | 6.400.000 | 6.830.000 | 13.500.000 |
| Phi 500 – DN500 | 7.500.000 | 7.900.000 | Liên hệ |
| Phi 600 – DN600 | 8.500.000 | Liên hệ | Liên hệ |
| Đường kính (mm) | Tiêu chuẩn PN 16 | Tiêu chuẩn JIS 10K | Tiêu chuẩn ANSI Class 150 |
| Phi 21 – DN15 | 145.000 | 170.000 | 150.000 |
| Phi 27 – DN20 | 190.000 | 200.000 | 265.000 |
| Phi 34 – DN25 | 230.000 | 290.000 | 265.000 |
| Phi 42 – DN32 | 330.000 | 380.000 | 380.000 |
| Phi 49 – DN40 | 380.000 | 415.000 | 455.000 |
| Phi 60 – DN50 | 515.000 | 515.000 | 570.000 |
| Phi 76 – DN65 | 635.000 | 700.000 | 800.000 |
| Phi 90 – DN80 | 835.000 | 795.000 | 1.100.000 |
| Phi 114 – DN100 | 1.100.000 | 1.040.000 | 1.890.000 |
| Phi 141 – DN125 | 1.500.000 | 1.630.000 | 2.300.000 |
| Phi 168 – DN150 | 1.900.000 | 2.300.000 | 2.835.000 |
| Phi 219 – DN200 | 2.900.000 | 3.200.000 | 5.000.000 |
| Phi 273 – DN250 | 4.500.000 | 5.300.000 | 7.750.000 |
| Phi 325 – DN300 | 6.300.000 | 6.400.000 | 12.300.000 |
| Phi 355 – DN350 | 9.400.000 | 8.700.000 | 15.700.000 |
| Phi 400 – DN400 | 13.500.000 | 12.200.000 | 20.800.000 |
| Phi 450 – DN450 | 18.200.000 | 16.600.000 | Liên hệ |
| Phi 500 – DN500 | 26.900.000 | 20.800.000 | Liên hệ |
| Phi 600 – DN600 | 30.000.000 | Liên hệ | Liên hệ |
Lưu ý:
Để hệ thống đường ống vận hành an toàn, hạn chế rò rỉ và kéo dài tuổi thọ, việc lắp đặt và kết nối mặt bích inox đúng kỹ thuật là yếu tố vô cùng quan trọng. Dưới đây là các bước cơ bản:Bước 1: Chuẩn Bị Vật Tư
Kiểm tra mặt bích inox đảm bảo đúng kích thước, tiêu chuẩn (JIS, DIN, ANSI, BS).
Chuẩn bị gioăng làm kín (cao su, PTFE, kim loại mềm…) phù hợp với môi trường làm việc.
Bu lông, ê-cu và long đen phải đồng bộ về kích thước, cấp bền.
Bước 2: Căn Chỉnh Mặt Bích
Đặt hai mặt bích đối diện, căn chỉnh sao cho các lỗ bu lông trùng khớp.
Lắp gioăng vào đúng vị trí, không để lệch gây mất kín khít.
Bước 3: Siết Bu Lông Theo Đúng Thứ Tự
Siết bu lông đối xứng theo hình sao (chéo góc), từng chút một để phân bổ đều lực ép.
Không siết chặt ngay một bu lông, tránh cong vênh hoặc nứt mặt bích.
Kiểm tra lực siết theo mô-men khuyến nghị cho từng loại bích và cấp áp lực.
Bước 4: Kiểm Tra Sau Khi Lắp Đặt
Sau khi hoàn tất, tiến hành thử áp lực để đảm bảo độ kín.
Quan sát gioăng và các mối nối, nếu có rò rỉ cần tháo ra căn chỉnh và siết lại.
Để chọn đúng loại mặt bích inox, người dùng cần cân nhắc nhiều yếu tố kỹ thuật thay vì chỉ dựa vào giá thành. Một số tiêu chí quan trọng gồm:
Xác định tiêu chuẩn kết nối: Hãy chọn mặt bích theo đúng tiêu chuẩn của hệ thống đường ống (JIS, DIN, ANSI, BS). Việc lắp sai chuẩn sẽ gây hở, rò rỉ và nguy hiểm khi vận hành.
Chọn chất liệu inox phù hợp:
+ Inox 201: Giá rẻ, dùng cho môi trường khô ráo, ít ăn mòn.
+ Inox 304: Thông dụng nhất, thích hợp cho hệ thống nước sạch, thực phẩm, dược phẩm.
+ Inox 316/316L: Chống ăn mòn hóa chất, muối, axit – phù hợp dầu khí, hóa chất, công trình ven biển.
+ Inox 310/310S: Chịu nhiệt cao, dùng cho lò hơi, lò đốt.
Lựa chọn kiểu kết nối: Cân nhắc giữa bích hàn, ren, hàn cổ, slip-on, bích lỏng… tùy theo yêu cầu áp lực, không gian và tần suất tháo lắp.
Xem xét môi trường và điều kiện vận hành: Áp lực, nhiệt độ, độ ăn mòn sẽ quyết định loại gioăng, bu lông và cấp bích cần dùng.
Tại Asia Industry, chất lượng và sự tin cậy là ưu tiên hàng đầu. Với kho mặt bích inox đa dạng, đạt chuẩn quốc tế và dịch vụ nhanh chóng tại Việt Nam. Ngoài inox ra, chúng tôi còn cung cấp đa dạng các loại mặt bích thép, mặt bích nhựa,…và gia công mặt bích theo yêu cầu kỹ thuật riêng . Đội ngũ chuyên gia tận tâm luôn đồng hành, tư vấn giúp bạn chọn giải pháp tối ưu cho công trình vững chắc và hiệu quả.
Chúng tôi cam kết:
Thông tin liên hệ Asia Industry:
📍 Địa chỉ: 934 Bạch Đằng, Thanh Lương, Hai Bà Trưng, Hà Nội
📞 Hotline: 0981 286 316
✉️ Email: vattuasia@gmail.com
🌐 Website: https://inoxsteel.vn