Bảng Giá Ống Inox 304 Mới Nhất 2026

  24 Tháng 1, 2026

  admin

Ống inox 304 đang là vật liệu được sử dụng rộng rãi trong cả dân dụng lẫn công nghiệp nhờ độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và tính thẩm mỹ vượt trội. Bạn đang tìm bảng giá cập nhật, thông số kỹ thuật chuẩn và cách lựa chọn đúng loại ống inox 304 phù hợp công trình? Bài viết này giúp bạn hiểu rõ bản chất, quy cách, tiêu chuẩn và giá bán mới nhất năm 2026 để đưa ra quyết định chính xác.

1. Giới thiệu tổng quan về ống inox 304

Ống inox 304 là dòng ống thép không gỉ được sản xuất từ mác thép SUS 304, thuộc nhóm inox austenitic phổ biến nhất hiện nay. Nhờ sở hữu cấu trúc ổn định và khả năng thích ứng cao với nhiều điều kiện môi trường, ống inox 304 đang được sử dụng rộng rãi trong cả lĩnh vực dân dụng lẫn công nghiệp.

Ống inox 304
Ống inox 304

Những ưu điểm nổi bật của ống inox 304 có thể kể đến như:

  • Khả năng chống ăn mòn vượt trội: Hàm lượng Crom và Niken cao giúp ống inox 304 hạn chế gỉ sét, chống oxy hóa tốt trong môi trường ẩm, hóa chất nhẹ và ngoài trời.
  • Dễ gia công và tạo hình: Với độ dẻo tốt và độ bền ổn định, ống inox 304 dễ uốn cong, cắt, hàn và đánh bóng theo nhiều quy cách ống inox khác nhau, giúp tối ưu chi phí thi công.
  • Chịu nhiệt hiệu quả: Ống inox 304 có thể hoạt động ổn định trong dải nhiệt rộng mà không làm thay đổi thông số ống inox hay ảnh hưởng đến cơ tính vật liệu.
  • Tuổi thọ sử dụng cao: Nhờ kết cấu bền chắc, ống inox tiêu chuẩn 304 giúp công trình duy trì độ ổn định lâu dài, giảm chi phí bảo trì và thay thế.

Với những đặc tính trên, ống inox 304 được ứng dụng phổ biến trong cơ khí chế tạo, xây dựng lan can – cầu thang, hệ thống đường ống kỹ thuật, ống inox trang trí, cũng như ngành thực phẩm và dược phẩm nhờ tính an toàn và không phát sinh độc hại trong quá trình sử dụng.

2. Bảng giá ống inox trang trí 304 mới nhất Update T1/2026

Ống inox trang trí 304 thường có bề mặt bóng BA hoặc HL, thiên về yếu tố thẩm mỹ. Loại này được dùng nhiều trong lan can, tay vịn, khung cửa, nội thất và showroom.

Giá ống inox trang trí phụ thuộc vào đường kính, độ dày và phương pháp xử lý bề mặt. Thông thường, các size phổ biến như phi 16, phi 21, phi 34 có mức giá cạnh tranh, phù hợp cho công trình dân dụng. Asia Industry ghi nhận mặt bằng giá đầu năm 2026 ổn định hơn so với cùng kỳ năm trước, giúp bạn dễ dự toán chi phí.

Bảng giá ống trang trí Inox 304 mới nhất hôm nay 01/2026
STT Tên sản phẩm Quy cách

(mm)

Độ dày

(mm)

Chiều dài

(m)

Quy cách đóng bó

(cây/bó)

Giá tham khảo

(vnd/kg)

1 Inox SUS 304 Trang Trí 12.7 0.8 – 1.5 6 271 58.000đ – 80.000đ
2 Inox SUS 304 Trang Trí 15.9 0.8 – 1.5 6 271 58.000đ – 80.000đ
3 Inox SUS 304 Trang Trí 19.1 0.8 – 1.5 6 168 58.000đ – 80.000đ
4 Inox SUS 304 Trang Trí 22 0.8 – 1.5 6 168 58.000đ – 80.000đ
5 Ống inox SUS304 25.4 0.8 – 1.5 6 168 58.000đ – 80.000đ
6 Ống inox SUS304 27 0.8 – 1.5 6 113 58.000đ – 80.000đ
7 Ống inox SUS304 31.8 0.8 – 2 6 80 58.000đ – 80.000đ
8 Ống thép không gỉ 304 38 0.8 – 2 6 80 58.000đ – 80.000đ
9 Ống thép không gỉ 304 42 0.8 – 2 6 61 58.000đ – 80.000đ
10 Ống thép không gỉ 304 50.8 0.8 – 2 6 52 58.000đ – 80.000đ
11 Ống thép không gỉ 304 60 0.8 – 2 6 37 58.000đ – 80.000đ
12 Ống thép không gỉ 304 63 0.8 – 2 6 27 58.000đ – 80.000đ
13 Ống thép không gỉ 304 76 0.8 – 2 6 27 58.000đ – 80.000đ
14 Ống thép không gỉ 304 89 0.9 – 2 6 24 58.000đ – 80.000đ
15 Ống thép không gỉ 304 101 1.2 – 2 6 24 58.000đ – 80.000đ
16 Ống không gỉ 304 TT 114 1.2 – 2 6 16 58.000đ – 80.000đ
17 Ống không gỉ 304 TT 141 1.5 – 2 6 16 58.000đ – 80.000đ

3. Bảng giá ống inox công nghiệp 304 mới nhất Update T1/2026

Ống inox công nghiệp 304 được sản xuất với độ dày lớn, chịu áp lực và nhiệt tốt. Đây là lựa chọn phổ biến cho hệ thống dẫn chất lỏng, khí nén và nhà máy chế biến.

Giá ống inox công nghiệp chịu ảnh hưởng mạnh từ độ dày, tiêu chuẩn ASTM hoặc JIS và khối lượng thực tế. Những size như phi 49, phi 60 hoặc phi 114 thường được sử dụng nhiều trong hệ thống kỹ thuật. Dưới đây là bảng giá ống inox công nghiệp 304 được cập nhật mới nhất:

Bảng giá ống công nghiệp inox 304 mới nhất hôm nay 01/2026
STT Tên sản phẩm Quy cách Độ dày Bề mặt ống Quy cách đóng bó Giá kham khảo
    (DN) Phi (Φ) (SCH) (kg) (cây/bó) (vnd/kg)
1 Ống SUS304 DN15 Phi 21 SCH 5-10s-40s 2B/ N01 168 60.000đ – 85.000đ
2 Ống SUS304 DN20 Phi 27 SCH 5-10s-40s 2B/ N01 113 60.000đ – 85.000đ
3 Ống SUS304 DN25 Phi 34 SCH 5-10s-40s 2B/ N01 80 60.000đ – 85.000đ
4 Ống SUS304 DN32 Phi 42 SCH 5-10s-40s 2B/ N01 61 60.000đ – 85.000đ
5 Ống SUS304 DN40 Phi 49 SCH 5-10s-40s 2B/ N01 52 60.000đ – 85.000đ
6 Ống SUS304 DN50 Phi 60 SCH 5-10s-40s 2B/ N01 37 60.000đ – 85.000đ
7 Ống SUS304 DN65 Phi 76 SCH 5-10s-40s 2B/ N01 27 60.000đ – 85.000đ
8 SUS304 DN80 Phi 90 SCH 5-10s-40s 2B/ N01 24 60.000đ – 85.000đ
9 SUS304 DN90 Phi 101 SCH 5-10s-40s 2B/ N01 16 60.000đ – 85.000đ
10 Ống inox 304 DN100 Phi 114 SCH 5-10s-40s 2B/ N01 16 60.000đ – 85.000đ
11 Ống inox 304 DN125 Phi 141 SCH 5-10s-40s 2B/ N01 16 62.000đ – 87.000đ
12 Ống inox 304 DN150 Phi 168 SCH 5-10s-40s 2B/ N01 10 62.000đ – 87.000đ
13 Ống inox 304 DN200 Phi 219 SCH 5-10s-40s 2B/ N01 7 62.000đ – 87.000đ

4. Bảng giá ống inox đúc 304 mới nhất Update T1/2026

Ống inox đúc 304 là dòng liền mạch, không mối hàn, có độ bền cơ học cao. Loại này phù hợp cho môi trường áp suất lớn hoặc yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt.

So với ống hàn, giá ống inox đúc cao hơn do quy trình sản xuất phức tạp và tỷ lệ hao hụt nguyên liệu lớn. Tuy nhiên, đổi lại là tuổi thọ dài và độ an toàn cao cho hệ thống vận hành liên tục.

Bảng giá ống đúc inox 304 được cập nhật mới nhất 01/2026
STT Tên sản phẩm Quy cách Độ dày Chiều dài Quy cách đóng bó Giá kham khảo
    (DN) Phi (Φ) (SCH) m (cây/bó) (vnd/kg)
1 Ống 304 đúc DN15 Phi 21 SCH5 – SCH80 6 168 85.000đ – 105.000đ
2 Ống 304 đúc DN20 Phi 27 SCH5 – SCH80 6 113 85.000đ – 105.000đ
3 Ống 304 đúc DN25 Phi 34 SCH5 – SCH80 6 80 85.000đ – 105.000đ
4 Ống 304 đúc DN32 Phi 42 SCH5 – SCH80 6 61 85.000đ – 105.000đ
5 Ống 304 đúc DN40 Phi 49 SCH5 – SCH80 6 52 85.000đ – 105.000đ
6 Ống 304 đúc DN50 Phi 60 SCH5 – SCH80 6 37 85.000đ – 105.000đ
7 Ống 304 đúc DN65 Phi 76 SCH5 – SCH80 6 27 85.000đ – 105.000đ
8 Ống đúc SUS304 DN80 Phi 90 SCH5 – SCH80 6 24 85.000đ – 105.000đ
9 Ống đúc SUS304 DN90 Phi 101 SCH5 – SCH80 6 16 85.000đ – 105.000đ
10 Ống inox 304 đúc DN100 Phi 114 SCH5 – SCH80 6 16 90.000đ – 110.000đ
11 Ống inox 304 đúc DN125 Phi 141 SCH5 – SCH80 6 16 90.000đ – 110.000đ
12 Ống inox 304 đúc DN150 Phi 168 SCH5 – SCH80 6 10 90.000đ – 110.000đ
13 Ống inox 304 đúc DN200 Phi 219 SCH5 – SCH80 6 7 90.000đ – 110.000đ

5. Bảng giá ống inox tròn 304 mới nhất Update T1/2026

Giá ống inox tròn 304 trên thị trường không cố định mà có sự điều chỉnh theo từng thời điểm. Việc cập nhật bảng giá ống inox 304 mới nhất giúp bạn chủ động hơn trong việc lựa chọn quy cách phù hợp và kiểm soát chi phí đầu tư cho công trình.

Hiện nay, giá ống inox tròn 304 chịu tác động bởi nhiều yếu tố quan trọng, bao gồm:

  • Chủng loại inox 304: Mỗi biến thể như ống inox 304L hay ống inox 304H sẽ có mức giá khác nhau do đặc tính vật liệu và tiêu chuẩn sử dụng riêng.
  • Độ dày và đường kính ống: Các sản phẩm có kích thước ống inox lớn hoặc thành dày thường có trọng lượng ống inox 304 cao hơn, kéo theo chi phí tăng tương ứng.
  • Nguồn gốc sản xuất: Ống inox được sản xuất trong nước và các dòng nhập khẩu từ Hàn Quốc, Đài Loan hay Ấn Độ có mức giá chênh lệch tùy tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng bề mặt.
  • Sản lượng đặt mua: Khi bạn đặt số lượng ống inox tròn lớn, đơn giá thường được điều chỉnh tốt hơn nhờ chính sách chiết khấu theo khối lượng.
  • Biến động nguyên liệu: Giá Niken và Crom trên thị trường kim loại quốc tế ảnh hưởng trực tiếp đến bảng giá ống inox 304 công nghiệp theo từng giai đoạn.

Dưới đây là bảng giá inox tròn 304 được cập nhật mới nhất:

Bảng giá ống inox tròn 304 được cập nhật mới nhất 01/2026
STT Kích thước ống inox 201 (Phi) Độ dày Giá tham khảo Trọng lượng thanh tròn đặc 6m
  Phi (Φ) m (vnd/kg) (kg)
1 Inox phi 9.5 0.22 – 1.10 66.500 – 79.000










Trọng lượng ống tròn inox = (Đường kính – độ dày) x độ dày x 6 x 0.0249
2 Inox phi 10 0.22 – 1.20 65.500 – 78.000
3 Inox phi 12 0.25 – 1.20 64.500 – 77.000
4 Inox phi 12.7 0.25 – 1.20 64.500 – 77.000
5 Inox phi 14 0.3 – 1.20 59.000 – 69.500
6 Inox phi 15 0.3 – 1.20 59.000 – 69.500
7 Inox phi 15.9 0.3 – 1.50 59.000 – 69.500
8 Inox phi 18 0.3 – 1.50 59.000 – 69.500
9 Inox phi 19.1 0.3 – 1.80 59.000 – 69.500
10 Inox phi 20 0.3 – 1.80 59.000 – 69.500
11 Inox phi 21.3 0.3 – 1.80 59.000 – 69.500
12 Inox phi 22.2 0.3 – 2.0 59.000 – 69.500
13 Inox phi 25.4 0.35 – 2.0 59.000 – 69.500
14 Inox phi 26.9 0.35 – 2.0 59.000 – 69.500
15 Inox phi 27.2 0.35 – 2.0 59.000 – 69.500
16 Inox phi 28 0.35 – 2.0 59.000 – 69.500
17 Inox phi 30 0.35 – 2.0 59.000 – 69.500
18 Inox phi 31.8 0.35 – 2.0 59.000 – 69.500
19 Inox phi 33.4 0.5 – 2.0 59.000 – 69.500
20 Inox phi 38.1 0.5 – 2.0 59.000 – 69.500
21 Inox phi 40 0.5 – 2.0 59.000 – 69.500
22 Inox phi 42.4 0.5 – 2.0 59.000 – 69.500
23 Inox phi 42.7 0.5 – 2.0 59.000 – 69.500
24 Inox phi 44.5 0.5 – 2.0 59.000 – 69.500
25 Inox phi 48.3 0.5 – 2.0 59.000 – 69.500
26 Inox phi 48.6 0.5 – 2.0 59.000 – 69.500
27 Inox phi 44.5 0.5 – 2.0 59.000 – 69.500
28 Inox phi 48.3 0.5 – 2.0 59.000 – 69.500
29 Inox phi 48.6 0.5 – 2.0 59.000 – 69.500
30 Inox phi 50.8 0.5 – 2.0 59.000 – 69.500
31 Inox phi 60.5 0.6 – 2.0 59.000 – 69.500
32 Inox phi 63.5 0.6 – 2.0 59.000 – 69.500
33 Inox phi 76.2 0.6 – 3.0 59.000 – 69.500
34 Inox phi 89.1 0.9 – 3.0 59.000 – 69.500
35 Inox phi 101.6 1.5 – 3.0 62.000 – 67.000
36 Inox phi 114.2 1.5 – 3.0 62.000 – 67.000

6. Thông số kỹ thuật ống tròn inox 304 chi tiết

Ống inox 304 có dải đường kính rộng, từ các size nhỏ phục vụ trang trí đến ống lớn dùng trong công nghiệp nặng. Độ dày phổ biến dao động từ 0.6 mm đến trên 6 mm tùy mục đích sử dụng.

Thông số kỹ thuật của ống tròn inox 304
Thông số kỹ thuật của ống tròn inox 304

6.1. Quy cách ống inox 304

Ống inox 304 được sản xuất với nhiều quy cách ống inox khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu từ trang trí đến công nghiệp nặng.

  • Bề mặt ống: Tùy theo yêu cầu thẩm mỹ và môi trường sử dụng, ống inox tròn 304 có thể hoàn thiện với các dạng bề mặt như 2B, BA hoặc No.1, giúp cân bằng giữa tính thẩm mỹ và độ bền bề mặt.
  • Kích thước đường kính: Dải đường kính ống inox rất đa dạng, từ các size nhỏ như phi 21.2 mm, 33.5 mm, 42.2 mm, 48.1 mm, 59.9 mm đến các kích thước lớn lên đến phi 219.1 mm, phù hợp cho nhiều hạng mục kỹ thuật khác nhau.
  • Độ dày ống: Độ dày ống inox tròn 304 phổ biến từ 1.0 mm đến 9.53 mm. Việc lựa chọn độ dày phù hợp giúp tối ưu khối lượng ống inox 304 và khả năng chịu lực của hệ thống.
  • Chiều dài tiêu chuẩn: Phần lớn ống inox 304 tròn được sản xuất với chiều dài tiêu chuẩn 6 mét, ngoài ra có thể cắt theo kích thước riêng nhằm đáp ứng yêu cầu cụ thể của từng dự án.

6.2. Tiêu chuẩn và quy cách kỹ thuật

Để đảm bảo chất lượng đồng bộ, ống inox tròn SUS 304 được sản xuất và kiểm định theo các tiêu chuẩn ống inox quốc tế nghiêm ngặt.

  • Tiêu chuẩn sản xuất: Các tiêu chuẩn phổ biến như ASTM A312, ASTM A269 kết hợp hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 giúp đảm bảo tính ổn định, độ bền và khả năng làm việc của ống inox trong nhiều môi trường khác nhau.
  • Mác thép sử dụng: Bên cạnh mác thép 304 tiêu chuẩn, sản phẩm còn có các biến thể như 304L và 304H nhằm đáp ứng yêu cầu về khả năng hàn, chịu nhiệt hoặc điều kiện vận hành đặc thù trong công nghiệp, xây dựng và chế biến thực phẩm.

7. Các loại ống inox hiện nay

Trên thị trường hiện nay, ống inox được phân chia thành nhiều nhóm khác nhau nhằm đáp ứng từng điều kiện sử dụng cụ thể. Việc hiểu rõ cách phân loại ống inox giúp bạn lựa chọn đúng sản phẩm, tối ưu chi phí và đảm bảo hiệu quả vận hành lâu dài cho công trình.

Các loại ống inox
Các loại ống inox

7.1. Phân loại theo thành phần vật liệu

Ống inox 304

Ống inox 304 là dòng vật liệu phổ biến nhất hiện nay, được sản xuất từ thép không gỉ chứa tỷ lệ Crom và Niken cân đối. Nhờ đặc tính chống ăn mòn tốt và độ bền ổn định, loại ống này thường được sử dụng trong hệ thống đường ống, kết cấu xây dựng, cũng như ngành thực phẩm và dược phẩm. Với khả năng thích ứng tốt trong môi trường nhiệt độ và áp suất trung bình, inox 304 là lựa chọn kinh tế và bền vững cho nhiều hạng mục khác nhau.

Ống inox 304L

Ống inox 304L là biến thể có hàm lượng carbon thấp hơn, giúp hạn chế hiện tượng ăn mòn tại mối hàn. Nhờ đặc điểm này, loại ống inox tiêu chuẩn này phù hợp với các hệ thống yêu cầu hàn nhiều hoặc làm việc trong môi trường có tính ăn mòn cao. Inox 304L thường được ứng dụng trong ngành hóa chất, thực phẩm chế biến và các hệ thống kỹ thuật cần độ ổn định lâu dài.

Ống inox 304H

Ống inox 304H có hàm lượng carbon cao hơn so với inox 304 thông thường, từ đó cải thiện khả năng chịu nhiệt và chịu áp lực. Dòng ống này được ưu tiên sử dụng trong các môi trường làm việc ở nhiệt độ cao như nồi hơi, hệ thống gia nhiệt và công trình công nghiệp nặng. Nhờ kết cấu bền vững, inox 304H đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật khắt khe.

7.2. Phân loại theo phương pháp chế tạo

Ống inox hàn 304

Ống inox hàn 304 được sản xuất bằng cách tạo hình tấm inox và hàn kín mối nối. Ưu điểm của phương pháp này là chi phí hợp lý, dễ sản xuất theo nhiều quy cách ống inox khác nhau. Loại ống này thường được sử dụng trong xây dựng dân dụng, hệ thống cấp thoát nước và các ứng dụng không yêu cầu chịu áp lực lớn.

Đối với ống inox trang trí, quy trình hàn tương tự nhưng bề mặt được xử lý đánh bóng nhằm tăng tính thẩm mỹ, phù hợp cho lan can, cầu thang và hạng mục nội ngoại thất.

Ống inox liền mạch 304

Ống inox liền mạch 304 được chế tạo từ phôi nguyên khối, không có mối hàn, giúp nâng cao khả năng chịu áp suất và độ an toàn khi vận hành. Nhờ cấu trúc đồng nhất, loại ống này được sử dụng trong các hệ thống công nghiệp yêu cầu cao như dầu khí, nồi hơi và đường ống áp lực lớn. Dù chi phí cao hơn ống hàn, nhưng hiệu quả sử dụng lâu dài mang lại giá trị đầu tư vượt trội.

8. Ưu điểm nổi bật của ống inox 304

Ưu điểm của ống inox 304
Ưu điểm của ống inox 304

Ống inox 304 được đánh giá cao nhờ sự cân bằng giữa độ bền, tính ổn định và khả năng ứng dụng linh hoạt trong nhiều môi trường khác nhau.

  • Chống ăn mòn hiệu quả: Nhờ thành phần Crom và Niken ổn định, ống inox 304 hạn chế gỉ sét và oxy hóa tốt trong môi trường ẩm, hóa chất nhẹ và điều kiện ngoài trời.
  • Chịu nhiệt tốt: Vật liệu có khả năng làm việc ổn định ở nhiệt độ cao, phù hợp với các hệ thống kỹ thuật và thiết bị công nghiệp yêu cầu chịu nhiệt.
  • Độ bền cơ học cao: Ống inox 304 có khả năng chịu lực và va đập tốt, giúp hệ thống vận hành ổn định và giảm rủi ro hư hỏng trong quá trình sử dụng.
  • Dễ gia công, lắp đặt: Sản phẩm dễ cắt, uốn, hàn và tạo hình theo nhiều quy cách ống inox, hỗ trợ thi công nhanh và tiết kiệm chi phí.
  • Tuổi thọ sử dụng dài: Khả năng chống ăn mòn và ổn định vật liệu giúp ống inox 304 duy trì hiệu quả lâu dài, hạn chế chi phí bảo trì và thay thế.

9. Ứng dụng của ống inox tròn 304

Ống inox tròn 304 được dùng nhiều trong dây chuyền sản xuất thực phẩm nhờ đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật
Ống inox tròn 304 được dùng nhiều trong dây chuyền sản xuất thực phẩm nhờ đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật

Nhờ đặc tính bền bỉ, dễ vệ sinh và khả năng làm việc ổn định trong nhiều môi trường, ống inox tròn 304 được ứng dụng rộng rãi trong cả dân dụng và công nghiệp.

  • Hệ thống đường ống kỹ thuật: Sử dụng trong các hệ thống dẫn nước sạch, nước thải, dầu và khí nhờ khả năng chống ăn mòn và độ kín cao.
  • Ngành thực phẩm và đồ uống: Với bề mặt nhẵn, dễ làm sạch, ống inox 304 tròn đáp ứng tốt các yêu cầu về an toàn vệ sinh trong dây chuyền sản xuất thực phẩm, nước giải khát và bia.
  • Công nghiệp hóa chất và dầu khí: Vật liệu chịu được môi trường có hóa chất và điều kiện làm việc khắc nghiệt, phù hợp cho đường ống dẫn và bồn chứa kỹ thuật.
  • Xây dựng và cơ khí: Ống inox 304 được sử dụng trong kết cấu chịu lực, hệ thống ống dẫn và các chi tiết máy yêu cầu độ bền và khả năng chống gỉ cao.
  • Các ngành kỹ thuật đặc thù: Ứng dụng trong sản xuất ô tô, thiết bị công nghiệp, cơ khí chính xác, nhà máy dệt nhuộm và dây chuyền chế biến công nghiệp.

Asia Industry – Địa Chỉ Mua Phụ Kiện Inox Chính Hãng, Giá Rẻ

Asia Industry tự hào là đơn vị cung cấp phụ kiện inox chính hãng với đa dạng chủng loại, từ cút, tê, côn thu, bầu thu, rắc co, măng sông, đến đầu nối và nắp bịt. Với kinh nghiệm lâu năm, chúng tôi là lựa chọn tin cậy cho mọi công trình, đảm bảo sản phẩm chắc chắn, thẩm mỹ và tối ưu chi phí vận hành.

Chúng tôi cam kết:

  • Nguồn gốc rõ ràng: Tất cả sản phẩm có chứng chỉ xuất xứ – CO, CQ, chính hãng 100%.
  • Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm inox 201, 304, 316 đạt tiêu chuẩn quốc tế, bền bỉ, chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt.
  • Giá cả cạnh tranh: Mức giá hợp lý, phù hợp nhu cầu từ các dự án nhỏ đến công trình công nghiệp lớn.
  • Dịch vụ tận tâm: Tư vấn lựa chọn phụ kiện phù hợp, giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ kỹ thuật khi cần.
  • Sự đa dạng & linh hoạt: Đầy đủ kích thước, chủng loại, đáp ứng mọi yêu cầu lắp đặt và thiết kế hệ thống đường ống.

Thông tin liên hệ:

📍 Địa chỉ: 934 Bạch Đằng, Thanh Lương, Hai Bà Trưng, Hà Nội 

📞 Hotline: 0981 286 316

✉️ Email: vattuasia@gmail.com

🌐 Website: https://inoxsteel.vn

Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn lựa chọn phụ kiện inox phù hợp cho hệ thống của mình. Hãy liên hệ ngay với Asia Industry để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tốt nhất!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Verification: 7d73083624a1d92b