Thép Ống: Bảng Giá, Phân Loại Và Quy Trình Sản Xuất Chi Tiết
24 Tháng 1, 2026
Trong xây dựng và công nghiệp hiện đại, thép ống là vật liệu không thể thiếu, xuất hiện từ hệ thống kết cấu, đường ống dẫn đến cơ khí chế tạo. Theo thống kê ngành vật liệu, nhu cầu sử dụng ống thép tại Việt Nam tăng trung bình 8–10% mỗi năm. Bài viết này giúp bạn hiểu rõ bản chất, phân loại, giá bán và cách lựa chọn thép ống phù hợp để tối ưu chi phí và độ bền cho công trình.
1. Thép ống là gì?

Thép ống là sản phẩm thép dạng rỗng, có chiều dài lớn hơn nhiều so với đường kính, được sản xuất từ thép cuộn hoặc thép tấm. Cấu trúc rỗng giúp vật liệu vừa chịu lực tốt vừa tiết kiệm trọng lượng, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau.
Trong thực tế, ống thép thường được ứng dụng làm khung nhà thép tiền chế, đường ống dẫn nước, dẫn khí, hệ thống PCCC và kết cấu công nghiệp. Ưu điểm nổi bật của thép ống là độ bền cao, dễ gia công và khả năng thích nghi với nhiều môi trường khác nhau.
2. Bảng giá thép ống mạ kẽm mới nhất 01/2026
Giá ống thép phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ dày, đường kính, tiêu chuẩn sản xuất và tình hình thị trường nguyên liệu. Trong tháng 01/2026, giá ống thép mạ kẽm có xu hướng ổn định hơn so với cùng kỳ năm trước.
Asia Industry luôn cập nhật bảng giá minh bạch, giúp bạn chủ động dự toán và kiểm soát ngân sách công trình.
Dưới đây là bảng giá ống thép tham khảo:
Bảng giá thép ống mạ kẽm phi 26 đến phi 38 |
||||
| STT | Tên sản phẩm ống mạ kẽm | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg) | Giá chưa VAT (vnđ/kg) |
| 1 | Ống thép mạ kẽm D12.7×1.0 | 6 | 1.73 | 35.089 |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D12.7×1.2 | 6 | 2.04 | 35.089 |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D15.9×1.0 | 6 | 2.2 | 35.089 |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D15.9×1.1 | 6 | 2.41 | 35.089 |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D15.9×1.2 | 6 | 2.61 | 35.089 |
| 6 | Ống thép mạ kẽm D15.9×1.4 | 6 | 3 | 35.089 |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D15.9×1.5 | 6 | 3.2 | 35.089 |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D15.9×1.8 | 6 | 3.76 | 35.089 |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D21.2×1.0 | 6 | 2.99 | 35.089 |
| 10 | Ống thép mạ kẽm D21.2×1.2 | 6 | 3.55 | 35.089 |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D21.2×1.4 | 6 | 4.1 | 35.089 |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D21.2×1.5 | 6 | 4.37 | 35.089 |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D21.2×1.8 | 6 | 5.17 | 35.089 |
| 14 | Ống thép mạ kẽm D21.2×2.0 | 6 | 5.68 | 35.089 |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D21.2×2.3 | 6 | 6.43 | 35.089 |
| 16 | Ống thép mạ kẽm D21.2×2.5 | 6 | 6.92 | 35.089 |
| 17 | Ống thép mạ kẽm D26.65×1.0 | 6 | 3.8 | 34.089 |
| 18 | Ống thép mạ kẽm D26.65×1.2 | 6 | 4.52 | 34.089 |
| 19 | Ống thép mạ kẽm D26.65×1.4 | 6 | 5.23 | 34.089 |
| 20 | Ống thép mạ kẽm D26.65×1.5 | 6 | 5.58 | 34.089 |
| 21 | Ống thép mạ kẽm D26.65×1.8 | 6 | 6.62 | 34.089 |
| 22 | Ống thép mạ kẽm D26.65×2.0 | 6 | 7.29 | 34.089 |
| 23 | Ống thép mạ kẽm D26.65×2.3 | 6 | 8.29 | 34.089 |
| 24 | Ống thép mạ kẽm D26.65×2.5 | 6 | 8.93 | 34.089 |
| 25 | Ống thép mạ kẽm D33.5×1.0 | 6 | 4.81 | 34.089 |
| 26 | Ống thép mạ kẽm D33.5×1.2 | 6 | 5.74 | 34.089 |
| 27 | Ống thép mạ kẽm D33.5×1.4 | 6 | 6.65 | 34.089 |
| 28 | Ống thép mạ kẽm D33.5×1.5 | 6 | 7.1 | 34.089 |
| 29 | Ống thép mạ kẽm D33.5×1.8 | 6 | 8.44 | 34.089 |
| 30 | Ống thép mạ kẽm D33.5×2.0 | 6 | 9.32 | 34.089 |
| 31 | Ống thép mạ kẽm D33.5×2.3 | 6 | 10.62 | 34.089 |
| 32 | Ống thép mạ kẽm D33.5×2.5 | 6 | 11.47 | 34.089 |
| 33 | Ống thép mạ kẽm D33.5×2.8 | 6 | 12.72 | 34.089 |
| 34 | Ống thép mạ kẽm D33.5×3.0 | 6 | 13.54 | 34.089 |
| 35 | Ống thép mạ kẽm D33.5×3.2 | 6 | 14.35 | 34.089 |
| 36 | Ống thép mạ kẽm D38.1×1.0 | 6 | 5.49 | 34.089 |
| 37 | Ống thép mạ kẽm D38.1×1.2 | 6 | 6.55 | 34.089 |
| 38 | Ống thép mạ kẽm D38.1×1.4 | 6 | 7.6 | 34.089 |
| 39 | Ống thép mạ kẽm D38.1×1.5 | 6 | 8.12 | 34.089 |
| 40 | Ống thép mạ kẽm D38.1×1.8 | 6 | 9.67 | 34.089 |
| 41 | Ống thép mạ kẽm D38.1×2.0 | 6 | 10.68 | 34.089 |
| 42 | Ống thép mạ kẽm D38.1×2.3 | 6 | 12.18 | 34.089 |
| 43 | Ống thép mạ kẽm D38.1×2.5 | 6 | 13.17 | 34.089 |
| 44 | Ống thép mạ kẽm D38.1×2.8 | 6 | 14.63 | 34.089 |
| 45 | Ống thép mạ kẽm D38.1×3.0 | 6 | 15.58 | 34.089 |
| 46 | Ống thép mạ kẽm D38.1×3.2 | 6 | 16.53 | 34.089 |
| 44 | Ống thép mạ kẽm D38.1×2.8 | 6 | 14.63 | 34.089 |
Bảng giá thép ống mạ kẽm phi phi 42 đến phi 48 |
||||
| STT | Tên sản phẩm ống mạ kẽm | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg) | Giá chưa VAT (vnđ/kg) |
| 47 | Ống thép mạ kẽm D42.2×1.2 | 6 | 7.28 | 35.100 |
| 48 | Ống thép mạ kẽm D42.2×1.4 | 6 | 8.45 | 35.100 |
| 49 | Ống thép mạ kẽm D42.2×1.5 | 6 | 9.03 | 35.100 |
| 50 | Ống thép mạ kẽm D42.2×1.8 | 6 | 10.76 | 35.100 |
| 51 | Ống thép mạ kẽm D42.2×2.0 | 6 | 11.9 | 35.100 |
| 52 | Ống thép mạ kẽm D42.2×2.3 | 6 | 13.58 | 35.100 |
| 53 | Ống thép mạ kẽm D42.2×2.5 | 6 | 14.69 | 35.100 |
| 54 | Ống thép mạ kẽm D42.2×2.8 | 6 | 16.32 | 35.100 |
| 55 | Ống thép mạ kẽm D42.2×3.0 | 6 | 17.4 | 35.100 |
| 56 | Ống thép mạ kẽm D42.2×3.2 | 6 | 18.47 | 35.100 |
| 57 | Ống thép mạ kẽm D48.1×1.2 | 6 | 8.33 | 35.100 |
| 58 | Ống thép mạ kẽm D48.1×1.4 | 6 | 9.67 | 35.100 |
| 59 | Ống thép mạ kẽm D48.1×1.5 | 6 | 10.34 | 35.100 |
| 60 | Ống thép mạ kẽm D48.1×1.8 | 6 | 12.33 | 35.100 |
| 61 | Ống thép mạ kẽm D48.1×2.0 | 6 | 13.64 | 35.100 |
| 62 | Ống thép mạ kẽm D48.1×2.5 | 6 | 16.87 | 35.100 |
| 63 | Ống thép mạ kẽm D48.1×2.8 | 6 | 18.77 | 35.100 |
| 64 | Ống thép mạ kẽm D48.1×3.0 | 6 | 20.02 | 35.100 |
| 65 | Ống thép mạ kẽm D48.1×3.2 | 6 | 21.26 | 35.100 |
Bảng giá thép ống mạ kẽm phi 60 |
||||
| STT | Tên sản phẩm ống mạ kẽm | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg) | Giá chưa VAT (vnđ/kg) |
| 66 | Ống thép mạ kẽm D59.9×1.4 | 6 | 12.12 | 20.000 |
| 67 | Ống thép mạ kẽm D59.9×1.5 | 6 | 12.96 | 20.000 |
| 68 | Ống thép mạ kẽm D59.9×1.8 | 6 | 15.47 | 20.000 |
| 69 | Ống thép mạ kẽm D59.9×2.0 | 6 | 17.13 | 20.000 |
| 70 | Ống thép mạ kẽm D59.9×2.3 | 6 | 19.6 | 20.000 |
| 71 | Ống thép mạ kẽm D59.9×2.5 | 6 | 21.23 | 20.000 |
| 72 | Ống thép mạ kẽm D59.9×2.8 | 6 | 23.66 | 20.000 |
| 73 | Ống thép mạ kẽm D59.9×3.0 | 6 | 25.26 | 20.000 |
| 74 | Ống thép mạ kẽm D59.9×3.2 | 6 | 26.85 | 20.000 |
Bảng giá thép ống mạ kẽm phi 88 đến phi 108 |
||||
| STT | Tên sản phẩm ống mạ kẽm | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg) | Giá chưa VAT (vnđ/kg) |
| 75 | Ống thép mạ kẽm D88.3×3.2 | 6 | 40.3 | 34.089 |
| 76 | Ống thép mạ kẽm D108.0x1.8 | 6 | 28.29 | 34.089 |
| 77 | Ống thép mạ kẽm D108.0x2.0 | 6 | 31.37 | 34.089 |
| 78 | Ống thép mạ kẽm D108.0x2.3 | 6 | 35.97 | 34.089 |
| 79 | Ống thép mạ kẽm D108.0x2.5 | 6 | 39.03 | 34.089 |
| 80 | Ống thép mạ kẽm D108.0x2.8 | 6 | 43.59 | 34.089 |
| 81 | Ống thép mạ kẽm D108.0x3.0 | 6 | 46.61 | 34.089 |
| 82 | Ống thép mạ kẽm D108.0x3.2 | 6 | 49.62 | 34.089 |
| 83 | Ống thép mạ kẽm D113.5×1.8 | 6 | 29.75 | 34.089 |
| 84 | Ống thép mạ kẽm D113.5×2.0 | 6 | 33 | 34.089 |
| 85 | Ống thép mạ kẽm D113.5×2.3 | 6 | 37.84 | 34.089 |
| 86 | Ống thép mạ kẽm D113.5×2.5 | 6 | 41.06 | 34.089 |
| 87 | Ống thép mạ kẽm D113.5×2.8 | 6 | 45.86 | 34.089 |
| 88 | Ống thép mạ kẽm D113.5×3.0 | 6 | 49.05 | 34.089 |
| 89 | Ống thép mạ kẽm D113.5×3.2 | 6 | 52.23 | 34.089 |
| 90 | Ống thép mạ kẽm D126.8×1.8 | 6 | 33.29 | 34.089 |
| 91 | Ống thép mạ kẽm D126.8×2.0 | 6 | 36.93 | 34.089 |
| 92 | Ống thép mạ kẽm D126.8×2.3 | 6 | 42.37 | 34.089 |
| 93 | Ống thép mạ kẽm D126.8×2.5 | 6 | 45.98 | 34.089 |
| 94 | Ống thép mạ kẽm D126.8×2.8 | 6 | 51.37 | 34.089 |
| 95 | Ống thép mạ kẽm D126.8×3.0 | 6 | 54.96 | 34.089 |
| 96 | Ống thép mạ kẽm D126.8×3.2 | 6 | 58.52 | 34.089 |
| 97 | Ống thép mạ kẽm D113.5×3.2 | 6 | 52.23 | 34.089 |
3. Các loại thép ống phổ biến trên thị trường hiện nay
Trên thị trường hiện nay, thép ống được sản xuất với nhiều hình dáng, đặc tính và kích thước khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng từ dân dụng đến công nghiệp. Việc hiểu rõ từng nhóm phân loại sẽ giúp bạn lựa chọn đúng loại ống thép, tối ưu chi phí và hiệu quả sử dụng.

3.1. Phân loại theo đặc điểm hình dáng của thép ống
Thép ống có cấu trúc rỗng ruột, thành ống đồng đều, vừa đảm bảo khả năng chịu lực vừa giúp giảm trọng lượng tổng thể. Trên thị trường hiện nay, thép ống được sản xuất với nhiều hình dáng khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng:
- Ống tròn: Là loại ống thép tròn phổ biến nhất, được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, hệ thống cấp thoát nước, dẫn khí, dầu và gas nhờ khả năng chịu lực tốt, dễ lắp đặt và thi công.
- Ống hộp chữ nhật: Có tiết diện hình chữ nhật, thường sử dụng trong các công trình cơ khí, kết cấu thép và những hạng mục yêu cầu độ chịu tải cao.
- Ống hộp vuông: Với hình dáng cân đối, chắc chắn, loại thép ống vuông này phù hợp cho xây dựng dân dụng, cơ khí và các hạng mục trang trí nội – ngoại thất.
- Ống oval: Có tiết diện hình oval, chủ yếu được sử dụng trong thiết kế kiến trúc đặc biệt, các công trình trang trí hoặc sản phẩm yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
3.2. Phân loại thép ống theo đặc tính
Dựa trên phương pháp sản xuất và kết cấu, thép ống được chia thành các nhóm chính sau:
- Thép ống đúc: Được sản xuất liền khối bằng phương pháp đúc, không có mối hàn, có khả năng chịu lực và chịu nhiệt tốt, thường sử dụng trong các công trình lớn và hệ thống công nghiệp yêu cầu cao về kỹ thuật.
- Thép ống hàn: Được gia công từ thép tấm và hàn lại theo chiều dọc hoặc xoắn, có ưu điểm về giá thành và tính linh hoạt. Loại ống thép hàn này thường dùng cho các công trình dân dụng hoặc hạng mục không yêu cầu quá cao về khả năng chịu áp lực.
3.3. Phân loại sắt ống theo chất liệu
Xét theo vật liệu và lớp phủ bề mặt, sắt ống trên thị trường hiện nay gồm các loại sau:
- Thép ống mạ kẽm nhúng nóng: Bề mặt được phủ lớp kẽm giúp tăng khả năng chống ăn mòn, rất phù hợp cho các công trình ngoài trời, môi trường ẩm ướt hoặc hệ thống cấp thoát nước.
- Thép ống đen: Là loại sắt ống chưa qua xử lý bề mặt, có màu đen tự nhiên, giá thành thấp, thường sử dụng trong nhà hoặc các công trình không yêu cầu cao về chống gỉ.
- Thép tôn mạ kẽm: Được sản xuất từ thép tấm mạ kẽm và gia công thành dạng ống tròn, phù hợp cho các công trình cần khả năng chống ăn mòn và độ bền ổn định trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
3.4. Phân loại thép ống theo kích thước
- Ống thép kích thước lớn: Có đường kính lớn, thường dùng trong các công trình công nghiệp, hệ thống dẫn nước, dẫn chất lỏng hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Ống thép siêu dày: Thành ống dày, khả năng chịu lực và chịu áp suất cao, phù hợp cho các công trình yêu cầu độ bền vượt trội như hệ thống dẫn dầu khí hoặc môi trường làm việc khắc nghiệt.
- Ống thép kích thước đặc biệt: Được sản xuất theo yêu cầu riêng, phục vụ các công trình chuyên biệt hoặc ứng dụng kỹ thuật cao, mang tính đặc thù.
4. Quy trình sản xuất ống thép chất lượng cao


Ống sắt tròn được sản xuất thông qua một quy trình công nghiệp khép kín, kết hợp nhiều công đoạn kỹ thuật nhằm tạo ra thép ống có độ bền cao, kích thước chính xác và khả năng chống ăn mòn ổn định. Quy trình này đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe trong xây dựng, cơ khí và hệ thống kỹ thuật hiện đại.
- Tẩy gỉ làm sạch bề mặt: Thép cuộn ban đầu được tẩy gỉ và làm sạch nhằm loại bỏ bụi bẩn, dầu mỡ và lớp oxy hóa, giúp bề mặt sẵn sàng cho các công đoạn xử lý tiếp theo.
- Cán nguội: Thép được cán nguội để điều chỉnh độ dày theo tiêu chuẩn yêu cầu, đồng thời giữ nguyên các tính chất cơ lý của vật liệu.
- Ủ nhiệt: Quá trình ủ nhiệt giúp thép trở nên mềm hơn, tăng khả năng gia công và đảm bảo độ đồng đều trong cấu trúc kim loại.
- Mạ kẽm: Thép được đưa vào bể kẽm nóng chảy để tạo lớp phủ bảo vệ, giúp ống thép mạ kẽm tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ sử dụng.
- Thụ động hóa: Bề mặt thép sau mạ kẽm được xử lý thụ động nhằm hình thành lớp bảo vệ ổn định, hạn chế quá trình oxy hóa trong môi trường khắc nghiệt.
- Xẻ băng: Dải thép mạ kẽm được xẻ theo khổ và đường kính phù hợp với từng loại ống thép tròn.
- Đưa vào cụm tở: Băng thép sau xẻ được đưa vào cụm tở để bắt đầu quá trình tạo hình sơ bộ.
- Đưa vào lồng tích: Dải thép tiếp tục được dẫn qua lồng tích nhằm đảm bảo độ chính xác về hình dạng và kích thước trước khi định hình hoàn chỉnh.
- Định hình thành ống: Thép được cán và ép liên tục để tạo thành dạng ống tròn với kết cấu đồng đều.
- Hàn dọc thân nối: Các mép thép được hàn dọc thân để tạo thành thép ống hoàn chỉnh, đảm bảo độ kín và độ bền mối hàn.
- Gọt hàn và phun kẽm: Mối hàn được gọt sạch, sau đó phun kẽm bảo vệ nhằm tăng khả năng chống gỉ tại vị trí hàn.
- Cắt khẩu độ và nắn thẳng: Ống sắt tròn được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn và nắn thẳng để đảm bảo tính thẩm mỹ và độ chính xác khi thi công.
- Kiểm tra và đóng gói: Sản phẩm được kiểm tra chất lượng tổng thể trước khi đóng gói, sẵn sàng vận chuyển đến công trình.
5. Hướng dẫn cách bảo quản sắt ống đúng
- Lưu trữ ống sắt tròn tại kho: Kho lưu trữ cần khô ráo, thông thoáng, tránh ẩm ướt và tuyệt đối không để nước mưa xâm nhập nhằm hạn chế nguy cơ rỉ sét. Không đặt sắt thép ống trực tiếp trên nền kho, nên kê trên pallet hoặc thanh gỗ, giữ khoảng cách tối thiểu 30cm so với mặt sàn. Tránh lưu trữ ống sắt tròn gần hóa chất, axit hoặc muối vì các tác nhân này có thể gây ăn mòn bề mặt thép.
- Bảo quản thép ống kẽm: Đối với thép ống kẽm, cần chú trọng bảo vệ lớp mạ kẽm vì đây là lớp chống ăn mòn chính của sản phẩm. Thường xuyên kiểm tra bề mặt để phát hiện sớm tình trạng bong tróc hoặc hư hỏng, hạn chế ảnh hưởng đến tuổi thọ sử dụng của thép ống.
- Vận chuyển và sử dụng: Khi vận chuyển, cần tránh va đập mạnh hoặc trầy xước bề mặt ống vì có thể làm hỏng lớp bảo vệ bên ngoài. Trường hợp lưu trữ tạm tại công trường, nên bố trí khu vực có mái che để bảo vệ sắt ống khỏi mưa và độ ẩm.
- Kiểm tra và bảo trì: Kiểm tra định kỳ giúp phát hiện sớm các dấu hiệu rỉ sét hoặc xuống cấp để xử lý kịp thời. Vệ sinh bề mặt ống nhằm loại bỏ bụi bẩn và dầu mỡ, giúp duy trì chất lượng và kéo dài thời gian sử dụng.
6. Lưu ý cần biết khi mua thép ống chính hãng

- Ưu tiên thương hiệu uy tín: Nên lựa chọn các thương hiệu thép ống mạ kẽm có uy tín trên thị trường như Asia Industry, Hoa Sen hoặc SeAH để đảm bảo chất lượng ổn định. Khi mua, cần yêu cầu đầy đủ chứng nhận CO, CQ nhằm xác minh nguồn gốc và tiêu chuẩn sản phẩm.
- Chọn đúng kích thước và độ dày: Việc xác định chính xác đường kính và độ dày ống thép giúp đảm bảo khả năng chịu lực phù hợp với từng hạng mục. Công trình chịu tải lớn nên ưu tiên ống dày, trong khi các ứng dụng nhẹ có thể chọn loại mỏng để tối ưu chi phí.
- Lựa chọn nhà phân phối đáng tin cậy: Nên mua hàng từ các đơn vị phân phối có địa chỉ rõ ràng, chính sách minh bạch và báo giá hợp lý. Tránh lựa chọn sản phẩm có mức giá quá thấp so với mặt bằng chung để hạn chế rủi ro về chất lượng.
- Kiểm tra sản phẩm trước khi nhận: Trước khi đưa vào sử dụng, cần kiểm tra kỹ bề mặt sắt ống để đảm bảo không bị móp méo, nứt vỡ hoặc trầy xước, đồng thời đối chiếu thông số kỹ thuật đúng với cam kết ban đầu.
- Quan tâm đến giao hàng và hậu mãi: Ưu tiên nhà cung cấp có chính sách giao hàng đúng tiến độ và hỗ trợ sau bán rõ ràng, giúp xử lý nhanh các vấn đề phát sinh trong quá trình thi công.
- Kiểm soát giá và quá trình giao nhận: Luôn theo dõi chặt chẽ khâu giao nhận và đối chiếu số lượng, chất lượng thực tế. Việc đầu tư đúng ngay từ khâu lựa chọn thép ống chính hãng sẽ giúp công trình vận hành an toàn và bền vững lâu dài.
Asia Industry – Địa Chỉ Mua Phụ Kiện Inox Chính Hãng, Giá Rẻ
Asia Industry tự hào là đơn vị cung cấp phụ kiện inox chính hãng với đa dạng chủng loại, từ cút, tê, côn thu, bầu thu, rắc co, măng sông, đến đầu nối và nắp bịt. Với kinh nghiệm lâu năm, chúng tôi là lựa chọn tin cậy cho mọi công trình, đảm bảo sản phẩm chắc chắn, thẩm mỹ và tối ưu chi phí vận hành.
Chúng tôi cam kết:
- Nguồn gốc rõ ràng: Tất cả sản phẩm có chứng chỉ xuất xứ – CO, CQ, chính hãng 100%.
- Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm inox 201, 304, 316 đạt tiêu chuẩn quốc tế, bền bỉ, chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt.
- Giá cả cạnh tranh: Mức giá hợp lý, phù hợp nhu cầu từ các dự án nhỏ đến công trình công nghiệp lớn.
- Dịch vụ tận tâm: Tư vấn lựa chọn phụ kiện phù hợp, giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ kỹ thuật khi cần.
- Sự đa dạng & linh hoạt: Đầy đủ kích thước, chủng loại, đáp ứng mọi yêu cầu lắp đặt và thiết kế hệ thống đường ống.
Thông tin liên hệ:
📍 Địa chỉ: 934 Bạch Đằng, Thanh Lương, Hai Bà Trưng, Hà Nội
📞 Hotline: 0981 286 316
✉️ Email: vattuasia@gmail.com
🌐 Website: https://inoxsteel.vn
