Ống Thép Đúc: Bảng Giá, Ứng Dụng & Quy Cách
24 Tháng 1, 2026
Ống thép đúc là vật liệu quan trọng trong xây dựng và công nghiệp hiện đại. Với khả năng chịu áp lực cao, độ bền vượt trội và tính ổn định lâu dài, sản phẩm này luôn được ưu tiên trong các hệ thống yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Bài viết này giúp bạn hiểu rõ đặc điểm, quy cách, bảng giá và cách lựa chọn ống thép đúc phù hợp cho từng nhu cầu sử dụng thực tế.
1. Ống thép đúc là gì?

Ống thép đúc (hay còn gọi là ống thép liền mạch) là loại ống thép được sản xuất không có mối hàn, hình thành trực tiếp từ phôi thép đặc. Trong quá trình sản xuất, phôi thép tròn được nung ở nhiệt độ cao, sau đó xuyên rỗng, ép và kéo dài để tạo thành ống có kết cấu liền khối, đồng nhất từ trong ra ngoài.
Nhờ không tồn tại đường hàn, ống thép đúc có độ bền cơ học cao, khả năng chịu áp lực, chịu nhiệt và chống nứt vỡ tốt hơn so với nhiều loại ống thép thông thường. Đây cũng là lý do sản phẩm này được ưu tiên sử dụng trong các ngành công nghiệp yêu cầu kỹ thuật khắt khe.
2. Bảng giá ống thép đúc
Giá ống thép đúc không cố định mà biến động theo nhiều yếu tố khác nhau. Việc nắm rõ các yếu tố ảnh hưởng giúp bạn chủ động hơn khi lựa chọn và dự toán chi phí.
Giá thành thường phụ thuộc vào đường kính ống thép, độ dày, mác thép và tiêu chuẩn sản xuất. Những loại có kích thước lớn hoặc yêu cầu kỹ thuật cao thường có giá cao hơn. Ngoài ra, biến động giá nguyên liệu thép và chi phí vận chuyển cũng tác động trực tiếp đến bảng giá trên thị trường.
Dưới đây là bảng giá ống thép đúc cập nhật mới nhất năm 2026:
| Bảng giá ống thép đúc cập nhật mới nhất 2026 | ||||||
| STT | Kích thước ống danh định (DN) | Phi, Đường kính ngoài O.D (mm) | Độ dày
(mm) |
Tiêu chuẩn Độ dày
( SCH) |
Trọng Lượng
(kg/m) |
Giá tham khảo
(vnđ / kg) |
| 1 | DN15 | 21.3 | 2.77 | STD / SCH40 | 1.27 | 19.000 – 33.000 |
| 2 | DN15 | 21.3 | 3.73 | XS / SCH80 | 1.62 | 19.000 – 33.000 |
| 3 | DN15 | 21.3 | 4.78 | SCH160 | 1.95 | 20.000 – 35.000 |
| 4 | DN15 | 21.3 | 7.47 | SCH. XXS | 2.55 | 20.000 – 35.000 |
| 5 | DN 20 | 26.7 | 2.87 | SCH40 | 1.69 | 19.000 – 33.000 |
| 6 | DN 20 | 26.7 | 3.91 | SCH80 | 2.2 | 19.000 – 33.000 |
| 7 | DN 20 | 26.7 | 5.56 | SCH160 | 2.9 | 20.000 – 35.000 |
| 8 | DN 20 | 26.7 | 7.82 | XXS | 3.64 | 20.000 – 35.000 |
| 9 | DN25 | 33.4 | 3.34 | SCH40 | 2.5 | 20.000 – 26.000 |
| 10 | DN25 | 33.4 | 4.55 | SCH80 | 3.24 | 20.000 – 26.000 |
| 11 | DN25 | 33.4 | 6.35 | SCH160 | 4.24 | 20.000 – 26.000 |
| 12 | DN25 | 33.4 | 9.09 | XXS | 5.45 | 20.000 – 26.000 |
| 13 | DN32 | 42.2 | 3.56 | SCH40 | 3.39 | 18.000 – 24.000 |
| 14 | DN32 | 42.2 | 4.85 | SCH80 | 4.47 | 18.000 – 24.000 |
| 15 | DN32 | 42.2 | 6.35 | SCH160 | 5.61 | 18.000 – 24.000 |
| 16 | DN32 | 42.2 | 9.7 | XXS | 7.77 | 18.000 – 24.000 |
| 17 | DN40 | 48.3 | 3.68 | SCH40 | 4.05 | 18.000 – 24.000 |
| 18 | DN40 | 48.3 | 5.08 | SCH80 | 5.41 | 18.000 – 24.000 |
| 19 | DN40 | 48.3 | 7.14 | SCH160 | 7.25 | 18.000 – 24.000 |
| 20 | DN40 | 48.3 | 10.15 | XXS | 9.56 | 18.000 – 24.000 |
| 21 | DN50 | 60.3 | 3.91 | SCH40 | 5.44 | 18.000 – 24.000 |
| 22 | DN50 | 60.3 | 5.54 | SCH80 | 7.48 | 18.000 – 24.000 |
| 23 | DN50 | 60.3 | 8.74 | SCH120 | 11.11 | 18.000 – 24.000 |
| 24 | DN50 | 60.3 | 11.07 | XXS | 13.44 | 18.000 – 24.000 |
| 25 | DN65 | 73 | 5.16 | SCH40 | 8.63 | 18.000 – 24.000 |
| 26 | DN65 | 73 | 7.01 | SCH80 | 11.41 | 18.000 – 24.000 |
| 27 | DN65 | 73 | 9.53 | SCH160 | 14.92 | 18.000 – 24.000 |
| 28 | DN65 | 73 | 14.02 | XXS | 20.39 | 18.000 – 24.000 |
| 29 | DN65 | 76 | 4.0 | 7.1 | 20.000 – 25.000 | |
| 30 | DN65 | 76 | 5.16 | SCH40 | 9.01 | 18.000 – 24.000 |
| 31 | DN65 | 76 | 7.01 | SCH80 | 11.92 | 18.000 – 24.000 |
| 32 | DN65 | 76 | 14.02 | XXS | 21.42 | 18.000 – 24.000 |
| 33 | DN80 | 88.9 | 2.11 | SCH5 | 4.51 | 18.000 – 24.000 |
| 34 | DN80 | 88.9 | 3.05 | SCH10 | 6.45 | 18.000 – 24.000 |
| 35 | DN80 | 88.9 | 4.0 | 8.48 | 20.000 – 25.000 | |
| 36 | DN80 | 88.9 | 5.49 | SCH40 | 11.31 | 18.000 – 24.000 |
| 37 | DN80 | 88.9 | 7.62 | SCH80 | 15.23 | 18.000 – 24.000 |
| 38 | DN80 | 88.9 | 11.13 | SCH160 | 21.37 | 18.000 – 24.000 |
| 39 | DN80 | 88.9 | 15.24 | XXS | 27.68 | 18.000 – 24.000 |
| 40 | DN90 | 101.6 | 5.74 | SCH40 | 13.56 | 18.000 – 24.000 |
| 41 | DN90 | 101.6 | 8.08 | SCH80 | 18.67 | 18.000 – 24.000 |
| 42 | DN100 | 114.3 | 4.0 | 10.88 | 20.000 – 25.000 | |
| 43 | DN100 | 114.3 | 5.0 | 13.47 | 20.000 – 25.000 | |
| 44 | DN100 | 114.3 | 6.02 | SCH40 | 16.08 | 18.000 – 24.000 |
| 45 | DN100 | 114.3 | 8.56 | SCH80 | 22.32 | 18.000 – 24.000 |
| 46 | DN100 | 114.3 | 11.1 | SCH120 | 28.32 | 18.000 – 24.000 |
| 47 | DN100 | 114.3 | 13.49 | SCH160 | 33.54 | 18.000 – 24.000 |
| 48 | DN125 | 141.3 | 5.0 | 16.8 | 20.000 – 25.000 | |
| 49 | DN125 | 141.3 | 6.55 | SCH40 | 21.77 | 18.000 – 24.000 |
| 50 | DN125 | 141.3 | 9.53 | SCH80 | 30.95 | 18.000 – 24.000 |
| 51 | DN125 | 141.3 | 12.7 | SCH120 | 40.3 | 18.000 – 24.000 |
| 52 | DN125 | 141.3 | 15.88 | SCH160 | 49.12 | 18.000 – 24.000 |
| 53 | DN150 | 168.3 | 6.35 | 25.35 | 20.000 – 25.000 | |
| 54 | DN150 | 168.3 | 7.11 | SCH40 | 28.26 | 18.000 – 23.000 |
| 55 | DN150 | 168.3 | 10.97 | SCH80 | 42.56 | 18.000 – 23.000 |
| 56 | DN150 | 168.3 | 14.27 | SCH120 | 54.28 | 18.000 – 23.000 |
| 57 | DN150 | 168.3 | 18.26 | SCH160 | 67.56 | 18.000 – 23.000 |
| 58 | DN200 | 219.1 | 6.35 | SCH20 | 33.3 | 18.000 – 23.000 |
| 59 | DN200 | 219.1 | 7.04 | SCH30 | 36.8 | 18.000 – 23.000 |
| 60 | DN200 | 219.1 | 8.18 | SCH40 | 42.53 | 18.000 – 23.000 |
| 61 | DN200 | 219.1 | 10.31 | SCH60 | 53.08 | 18.000 – 23.000 |
| 62 | DN200 | 219.1 | 12.7 | SCH80 | 64.64 | 18.000 – 23.000 |
| 63 | DN200 | 219.1 | 15.09 | SCH100 | 75.93 | 18.000 – 23.000 |
| 64 | DN200 | 219.1 | 18.26 | SCH120 | 90.44 | 18.000 – 23.000 |
| 65 | DN200 | 219.1 | 20.62 | SCH140 | 100.92 | 18.000 – 23.000 |
| 66 | DN200 | 219.1 | 23.01 | SCH160 | 111.3 | 18.000 – 23.000 |
| 67 | DN250 | 273.1 | 6.35 | SCH20 | 41.77 | 18.000 – 23.000 |
| 68 | DN250 | 273.1 | 7.8 | SCH30 | 51.03 | 18.000 – 23.000 |
| 69 | DN250 | 273.1 | 9.27 | SCH40 | 60.31 | 18.000 – 23.000 |
| 70 | DN250 | 273.1 | 12.7 | SCH60 | 81.55 | 18.000 – 23.000 |
| 71 | DN250 | 273.1 | 15.09 | SCH80 | 96.03 | 18.000 – 23.000 |
| 72 | DN250 | 273.1 | 18.26 | SCH100 | 114.93 | 18.000 – 23.000 |
| 73 | DN250 | 273.1 | 21.44 | SCH120 | 133.1 | 18.000 – 23.000 |
| 74 | DN250 | 273.1 | 25.4 | SCH140 | 155.15 | 18.000 – 23.000 |
| 75 | DN250 | 273.1 | 28.58 | SCH160 | 172.36 | 18.000 – 23.000 |
| 76 | DN300 | 323.9 | 6.35 | SCH20 | 49.73 | 18.000 – 23.000 |
| 77 | DN300 | 323.9 | 8.38 | SCH30 | 65.2 | 18.000 – 23.000 |
| 78 | DN300 | 323.9 | 9.53 | STD | 73.88 | 18.000 – 23.000 |
| 79 | DN300 | 323.9 | 10.31 | SCH40 | 79.73 | 18.000 – 23.000 |
| 80 | DN300 | 323.9 | 12.7 | SCH XS | 97.42 | 18.000 – 23.000 |
| 81 | DN300 | 323.9 | 14.27 | SCH60 | 109 | 18.000 – 23.000 |
| 82 | DN300 | 323.9 | 17.48 | SCH80 | 132.1 | 18.000 – 23.000 |
| 83 | DN300 | 323.9 | 21.44 | SCH100 | 159.9 | 18.000 – 23.000 |
| 84 | DN300 | 323.9 | 25.4 | SCH120 | 187 | 18.000 – 23.000 |
| 85 | DN300 | 323.9 | 25.58 | SCH140 | 208.18 | 18.000 – 23.000 |
| 86 | DN300 | 323.9 | 33.32 | SCH160 | 238.8 | 18.000 – 23.000 |
| 87 | DN350 | 355.6 | 6.35 | SCH10 | 54.7 | 18.000 – 23.000 |
| 88 | DN350 | 355.6 | 7.92 | SCH20 | 67.92 | 18.000 – 23.000 |
| 89 | DN350 | 355.6 | 9.53 | SCH30 | 81.33 | 18.000 – 23.000 |
| 90 | DN350 | 355.6 | 11.13 | SCH40 | 94.55 | 18.000 – 23.000 |
| 91 | DN350 | 355.6 | 15.09 | SCH60 | 126.7 | 18.000 – 23.000 |
| 92 | DN350 | 355.6 | 12.7 | SCH XS | 107.4 | 18.000 – 23.000 |
| 93 | DN350 | 355.6 | 19.05 | SCH80 | 158.1 | 18.000 – 23.000 |
| 94 | DN350 | 355.6 | 23.83 | SCH100 | 195 | 18.000 – 23.000 |
| 95 | DN350 | 355.6 | 27.79 | SCH120 | 224.7 | 18.000 – 23.000 |
| 96 | DN350 | 355.6 | 31.75 | SCH140 | 253.56 | 18.000 – 23.000 |
| 97 | DN350 | 355.6 | 35.71 | SCH160 | 281.7 | 18.000 – 23.000 |
| 98 | DN400 | 406.4 | 6.35 | SCH10 | 62.64 | 18.000 – 24.000 |
| 99 | DN400 | 406.4 | 7.92 | SCH20 | 77.89 | 18.000 – 24.000 |
| 100 | DN400 | 406.4 | 9.53 | STD / SCH30 | 93.27 | 18.000 – 24.000 |
| 101 | DN400 | 406.4 | 12.7 | XS/ SCH40 | 123.3 | 18.000 – 24.000 |
| 102 | DN400 | 406.4 | 16.66 | SCH60 | 160.1 | 18.000 – 24.000 |
| 103 | DN400 | 406.4 | 21.44 | SCH80 | 203.5 | 18.000 – 24.000 |
| 104 | DN400 | 406.4 | 26.19 | SCH100 | 245.6 | 18.000 – 24.000 |
| 105 | DN400 | 406.4 | 30.96 | SCH120 | 286.6 | 18.000 – 24.000 |
| 106 | DN400 | 406.4 | 36.53 | SCH140 | 333.19 | 18.000 – 24.000 |
| 107 | DN400 | 406.4 | 40.49 | SCH160 | 365.4 | 18.000 – 24.000 |
| 108 | DN450 | 457.2 | 6.35 | SCH10 | 70.57 | 18.000 – 24.000 |
| 109 | DN450 | 457.2 | 7.92 | SCH20 | 87.71 | 18.000 – 24.000 |
| 110 | DN450 | 457.2 | 11.13 | SCH30 | 122.4 | 18.000 – 24.000 |
| 111 | DN450 | 457.2 | 9.53 | STD | 105.2 | 18.000 – 24.000 |
| 112 | DN450 | 457.2 | 14.27 | SCH40 | 155.85 | 18.000 – 24.000 |
| 113 | DN450 | 457.2 | 19.05 | SCH60 | 205.74 | 18.000 – 24.000 |
| 114 | DN450 | 457.2 | 12.7 | SCH XS | 139.2 | 18.000 – 24.000 |
| 115 | DN450 | 457.2 | 23.88 | SCH80 | 254.6 | 18.000 – 24.000 |
| 116 | DN450 | 457.2 | 29.36 | SCH100 | 310.02 | 18.000 – 24.000 |
| 117 | DN450 | 457.2 | 34.93 | SCH120 | 363.6 | 18.000 – 24.000 |
| 118 | DN450 | 457.2 | 39.67 | SCH140 | 408.55 | 18.000 – 24.000 |
| 119 | DN450 | 457.2 | 45.24 | SCH160 | 459.4 | 18.000 – 24.000 |
| 120 | DN500 | 508 | 6.35 | SCH10 | 78.55 | 18.000 – 24.000 |
| 121 | DN500 | 508 | 9.53 | SCH20 | 117.2 | 18.000 – 24.000 |
| 122 | DN500 | 508 | 12.7 | SCH30 | 155.1 | 18.000 – 24.000 |
| 123 | DN500 | 508 | 9.53 | SCH40s | 117.2 | 18.000 – 24.000 |
| 124 | DN500 | 508 | 15.09 | SCH40 | 183.46 | 18.000 – 24.000 |
| 125 | DN500 | 508 | 20.62 | SCH60 | 247.8 | 18.000 – 24.000 |
| 126 | DN500 | 508 | 12.7 | SCH XS | 155.1 | 18.000 – 24.000 |
| 127 | DN500 | 508 | 26.19 | SCH80 | 311.2 | 18.000 – 24.000 |
| 128 | DN500 | 508 | 32.54 | SCH100 | 381.5 | 18.000 – 24.000 |
| 129 | DN500 | 508 | 38.1 | SCH120 | 441.5 | 18.000 – 24.000 |
| 130 | DN500 | 508 | 44.45 | SCH140 | 508.11 | 18.000 – 24.000 |
| 131 | DN500 | 508 | 50.01 | SCH160 | 564.8 | 18.000 – 24.000 |
| 132 | DN600 | 609,6 | 6.35 | SCH10 | 94.53 | 18.000 – 24.000 |
| 133 | DN600 | 609,6 | 9.53 | SCH20 | 141.12 | 18.000 – 24.000 |
| 134 | DN600 | 609,6 | 14.27 | SCH30 | 209.61 | 18.000 – 24.000 |
| 135 | DN600 | 609,6 | 9.53 | STD | 141,12 | 18.000 – 24.000 |
| 136 | DN600 | 609,6 | 17.48 | SCH40 | 255.4 | 18.000 – 24.000 |
| 137 | DN600 | 609,6 | 24.61 | SCH60 | 355.3 | 18.000 – 24.000 |
| 138 | DN600 | 609,6 | 12.7 | SCH XS | 187.1 | 18.000 – 24.000 |
| 139 | DN600 | 609,6 | 30.96 | SCH80 | 442.1 | 18.000 – 24.000 |
| 140 | DN600 | 609,6 | 38.39 | SCH100 | 547.7 | 18.000 – 24.000 |
| 141 | DN600 | 609,6 | 46.02 | SCH120 | 640 | 18.000 – 24.000 |
| 142 | DN600 | 609,6 | 52.37 | SCH140 | 720.2 | 18.000 – 24.000 |
3. Các loại thép ống đúc phổ biến hiện nay
Trên thị trường, thép ống đúc được phân loại dựa trên nhiều tiêu chí như quy trình sản xuất, vật liệu chế tạo và mục đích sử dụng. Việc nắm rõ từng nhóm giúp lựa chọn đúng loại ống thép đúc phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và môi trường làm việc.

3.1. Phân loại theo quy trình sản xuất
- Ống thép đúc cán nóng: Là loại ống thép đúc được tạo hình ở nhiệt độ cao, giúp thép đạt độ dẻo tốt và dễ gia công. Ống có khả năng chịu lực, chịu áp suất lớn, thường dùng trong hệ thống dẫn dầu, dẫn khí, hóa chất và kết cấu công nghiệp. Tuy nhiên, độ chính xác kích thước và độ nhẵn bề mặt ở mức trung bình.
- Ống thép đúc cán nguội: Được gia công tiếp ở nhiệt độ thường nhằm cải thiện độ chính xác kích thước và chất lượng bề mặt. Loại ống này có thành mỏng, độ bóng cao, phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ chính xác kỹ thuật như cơ khí chính xác, xi lanh thủy lực, ngành ô tô – xe máy.
3.2. Phân loại theo vật liệu chế tạo
- Ống thép đúc carbon: Sản xuất từ thép carbon với ưu điểm chịu lực và chịu nhiệt tốt. Đây là dòng ống thép đúc phổ biến trong các hệ thống lò hơi, đường ống áp lực, nhà máy công nghiệp. Hạn chế là khả năng chống ăn mòn kém trong môi trường ẩm hoặc hóa chất.
- Ống thép đúc không gỉ (inox): Được bổ sung các hợp kim như crom, niken giúp tăng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn. Ống thép đúc inox thường được sử dụng trong ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và hệ thống dẫn nước sạch.
- Ống thép đúc mạ kẽm: Là ống thép đúc được phủ thêm lớp kẽm bảo vệ nhằm nâng cao độ bền trước tác động của môi trường. Loại này phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước, xây dựng và các công trình ngoài trời.
3.3. Phân loại theo ứng dụng
- Ống thép đúc kết cấu: Dùng trong xây dựng nhà xưởng, cầu đường, kết cấu chịu lực lớn.
- Ống thép đúc lò hơi – cao áp: Chuyên dùng cho hệ thống dẫn hơi, khí nóng và môi trường nhiệt độ cao.
- Ống thép đúc dẫn dầu khí: Phục vụ ngành dầu khí, vận chuyển chất lỏng và khí dưới áp suất lớn.
- Ống thép đúc dẫn hóa chất: Đáp ứng yêu cầu chịu ăn mòn và hóa chất mạnh.
- Ống thép đúc thủy lực: Dùng trong các hệ thống truyền dẫn áp lực cao.
- Ống thép đúc siêu dày: Phục vụ các ứng dụng đặc thù, môi trường làm việc khắc nghiệt.
4. Ứng dụng của ống thép đúc

Nhờ sở hữu độ bền cơ học cao, khả năng chịu áp suất và nhiệt độ lớn, ống thép đúc được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp trọng điểm, đặc biệt là các môi trường làm việc khắc nghiệt.
- Ngành dầu khí và năng lượng: Ống thép đúc được dùng làm đường ống khai thác và vận chuyển dầu thô, khí tự nhiên, khí hóa lỏng trong các mỏ trên bờ và ngoài khơi. Ngoài ra, sản phẩm còn xuất hiện trong hệ thống nhà máy lọc dầu, đường ống cao áp và các hạng mục kỹ thuật yêu cầu độ an toàn cao.
- Ngành công nghiệp hóa chất: Trong lĩnh vực này, ống thép đúc được sử dụng để dẫn truyền hóa chất, dung môi, khí công nghiệp và hơi nước. Khả năng chịu ăn mòn và áp lực giúp ống thép đúc đáp ứng tốt yêu cầu vận hành liên tục trong các nhà máy hóa chất, phân bón và xử lý công nghiệp.
- Sản xuất nồi hơi và hệ thống áp suất cao: Ống thép đúc là vật liệu quan trọng trong các hệ thống nồi hơi, lò hơi, ống dẫn hơi quá nhiệt và thiết bị trao đổi nhiệt. Ngoài ra, sản phẩm còn được ứng dụng trong các hệ thống xi lanh và đường ống thủy lực đòi hỏi độ chịu áp cao và độ ổn định lâu dài.
- Cơ khí chế tạo và xây dựng: Trong ngành cơ khí, ống thép đúc được dùng để gia công chi tiết máy, ống lót, vòng bi và các bộ phận yêu cầu độ chính xác và độ bền cao. Ở lĩnh vực xây dựng, sản phẩm được ứng dụng làm kết cấu chịu lực, khung đỡ, giàn giáo và các hạng mục công trình công nghiệp.
5. Thông số kỹ thuật chung của thép đúc ống

Sản phẩm ống thép đúc được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong công nghiệp và xây dựng. Các thông số kỹ thuật phổ biến gồm:
- Đường kính ống thép đúc: Đường kính ngoài thường dao động từ 21,3mm đến 610mm, tùy theo tiêu chuẩn ống thép đúc và mục đích sử dụng. Một số dòng ống thép tiêu chuẩn có đường kính lớn hơn được dùng cho các hệ thống dẫn áp lực cao hoặc công trình đặc thù.
- Độ dày ống thép: Độ dày thành ống được xác định dựa trên đường kính danh nghĩa ống thép và điều kiện làm việc của hệ thống. Các cấp độ dày phổ biến gồm SCH40, SCH80, SCH160, phù hợp cho từng mức áp suất và yêu cầu kỹ thuật khác nhau.
- Chiều dài ống thép đúc: Chiều dài tiêu chuẩn của thép ống đúc thường từ 6m đến 12m. Ngoài ra, nhà sản xuất có thể gia công theo quy cách ống thép đúc riêng nhằm đáp ứng yêu cầu lắp đặt và thiết kế của từng công trình.
Quy cách ống thép đúc rất đa dạng, đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau từ công trình dân dụng đến công nghiệp nặng. Các sản phẩm thường được sản xuất theo nhiều dải kích thước, từ đường kính nhỏ đến lớn, độ dày linh hoạt theo yêu cầu.
Việc lựa chọn đúng quy cách ống thép đúc không chỉ giúp tối ưu chi phí mà còn đảm bảo an toàn và hiệu quả vận hành lâu dài cho hệ thống.
6. Cấu tạo và đặc điểm của ống thép đúc

Ống thép đúc là dòng thép ống liền mạch, được tạo hình trực tiếp từ phôi thép đặc, không xuất hiện mối hàn trong suốt thân ống. Nhờ cấu trúc này, ống thép đúc sở hữu nhiều đặc tính kỹ thuật vượt trội, đáp ứng tốt các yêu cầu khắt khe trong công nghiệp:
- Độ bền cơ học cao: Ống thép đúc được sản xuất từ phôi thép chất lượng, trải qua quá trình nung nóng, xuyên lỗ và kéo định hình. Cấu trúc liền khối giúp ống chịu tải tốt, hạn chế nứt gãy trong quá trình sử dụng.
- Khả năng chịu áp lực lớn: Nhờ không có mối hàn yếu điểm, thép ống đúc có khả năng chịu áp suất cao, phù hợp cho các hệ thống dẫn dầu, khí nén, hơi nước và đường ống công nghiệp áp lực lớn.
- Chịu nhiệt ổn định: Thép ống đúc có thể làm việc trong môi trường nhiệt độ cao hoặc biến thiên liên tục mà vẫn giữ được độ ổn định về hình dạng và tính chất cơ học.
- Chịu va đập tốt: Kết cấu liền mạch giúp ống hạn chế biến dạng khi chịu tác động cơ học, đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng trong xây dựng, cơ khí chế tạo và công nghiệp nặng.
- Khả năng chống ăn mòn: Tùy theo mục đích sử dụng, ống thép đúc có thể được mạ kẽm hoặc xử lý bề mặt nhằm tăng khả năng chống oxy hóa, hóa chất và môi trường ẩm ướt, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
- Thuận tiện thi công, lắp đặt: Với kết cấu rỗng và độ đồng đều cao, thép ống đúc dễ gia công, cắt gọt và lắp đặt, giúp tối ưu chi phí nhân công và thời gian thi công.
Asia Industry – Địa Chỉ Mua Phụ Kiện Inox Chính Hãng, Giá Rẻ
Asia Industry tự hào là đơn vị cung cấp phụ kiện inox chính hãng với đa dạng chủng loại, từ cút, tê, côn thu, bầu thu, rắc co, măng sông, đến đầu nối và nắp bịt. Với kinh nghiệm lâu năm, chúng tôi là lựa chọn tin cậy cho mọi công trình, đảm bảo sản phẩm chắc chắn, thẩm mỹ và tối ưu chi phí vận hành.
Chúng tôi cam kết:
- Nguồn gốc rõ ràng: Tất cả sản phẩm có chứng chỉ xuất xứ – CO, CQ, chính hãng 100%.
- Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm inox 201, 304, 316 đạt tiêu chuẩn quốc tế, bền bỉ, chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt.
- Giá cả cạnh tranh: Mức giá hợp lý, phù hợp nhu cầu từ các dự án nhỏ đến công trình công nghiệp lớn.
- Dịch vụ tận tâm: Tư vấn lựa chọn phụ kiện phù hợp, giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ kỹ thuật khi cần.
- Sự đa dạng & linh hoạt: Đầy đủ kích thước, chủng loại, đáp ứng mọi yêu cầu lắp đặt và thiết kế hệ thống đường ống.
Thông tin liên hệ:
📍 Địa chỉ: 934 Bạch Đằng, Thanh Lương, Hai Bà Trưng, Hà Nội
📞 Hotline: 0981 286 316
✉️ Email: vattuasia@gmail.com
🌐 Website: https://inoxsteel.vn
